Roma U19 vs Juventus F.C. U19
Tỷ số chung cuộc: Roma U19 2-0 Juventus F.C. U19 tại Campionato Primavera - 1, 27 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Roma U19 thắng 4, hòa 4, Juventus F.C. U19 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Championship - Semi-finals
- Sân vận động
- Stadio Enzo Ricci, Sassuolo
- Trọng tài
- M. Pascarella
- Phong độ
- DWWLW Roma U19
- LLDWD Juventus F.C. U19
- 45' T. Muharemovic
- 45'+1 F. Tripi 1-0
- HT1-0
- 53' ▲ B. Tahirovic ▼ L. Cherubini
- 59' ▲ K. Šekularac ▼ A. Bonetti
- 59' ▲ N. Turco ▼ T. Muharemović
- 65' ▲ C. Padula ▼ A. Satriano
- 66' ▲ L. Cerri ▼ L. Hasa
- 74' ▲ D. Keramitsis ▼ A. Feratovič
- 74' ▲ R. Pagano ▼ C. Volpato
- 77' Vicario 2-0
- 78' ▲ J. Rouhi ▼ R. Turicchia
- 78' ▲ B. Strijdonck ▼ A. Chibozo
- FT2-0
Đội hình
- D. Mastrantonio
- A. Feratovič ▼ 74'
- Vicario
- F. Tripi
- F. Missori
- M. Ndiaye
- Y. Rocchetti
- G. Faticanti
- C. Volpato ▼ 74'
- L. Cherubini ▼ 53'
- A. Satriano ▼ 65'
Dự bị 4
- B. Tahirovic ▲ 53'
- C. Padula ▲ 65'
- D. Keramitsis ▲ 74'
- R. Pagano ▲ 74'
- Z. Senkó
- G. Mulazzi
- T. Muharemović ▼ 59'
- F. Nzouango-Bikien
- N. Savona
- R. Turicchia ▼ 78'
- E. Omić
- L. Hasa ▼ 66'
- S. Iling-Junior
- A. Chibozo ▼ 78'
- A. Bonetti ▼ 59'
Dự bị 5
- K. Šekularac ▲ 59'
- N. Turco ▲ 59'
- L. Cerri ▲ 66'
- J. Rouhi ▲ 78'
- B. Strijdonck ▲ 78'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
39Trận đấu47
73Ghi được95
42Thủng lưới62
1.87Bàn thắng mỗi trận2.02
14Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai44