U.S. Lecce U19 vs U.S. Sassuolo Calcio U19
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce U19 2-1 U.S. Sassuolo Calcio U19 tại Campionato Primavera - 1, 14 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce U19 thắng 4, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio U19 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 24
- Sân vận động
- Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
- Trọng tài
- M. Acanfora
- Phong độ
- WDDDW U.S. Lecce U19
- LLWDL U.S. Sassuolo Calcio U19
- 20' D. Daka 1-0
- 30' E. Pieragnolo
- HT1-0
- 46' V. Ferrara
- 46' ▲ F. Casolari ▼ E. Zenelaj
- 46' ▲ M. Forchignone ▼ A. Mata
- 50' Joan Gonzàlez11m 2-0
- 61' E. Cehu
- 68' ▲ N. Ahmed ▼ A. Arcopinto
- 68' ▲ L. D'Andrea ▼ V. Ferrara
- 69' 2-1 L. D'Andrea
- 73' E. Cehu
- 73' E. Cehu
- 81' K. Miranda
- 83' ▲ D. Jóhannsson ▼ M. Berisha
- 85' ▲ E. Mömmö ▼ C. Macri
- 86' ▲ S. Loeffen ▼ E. Pieragnolo
- 90'+2 ▲ K. Török ▼ D. Jóhannsson
- FT2-1
Đội hình
- J. Samooja
- R. Nizet
- M. Lemmens
- E. Hasić
- C. Vulturar
- R. Paşcalău
- Joan Gonzàlez
- C. Macri ▼ 85'
- D. Daka
- M. Berisha ▼ 83'
- G. Carrozzo
Dự bị 3
- D. Jóhannsson ▲ 83'
- E. Mömmö ▲ 85'
- K. Török ▲ 90'
- S. Vitale
- Y. Paz
- E. Cehu
- E. Pieragnolo ▼ 86'
- K. Miranda
- A. Mata ▼ 46'
- E. Zenelaj ▼ 46'
- A. Arcopinto ▼ 68'
- S. Abubakar
- L. Samele
- V. Ferrara ▼ 68'
Dự bị 5
- F. Casolari ▲ 46'
- M. Forchignone ▲ 46'
- N. Ahmed ▲ 68'
- L. D'Andrea ▲ 68'
- S. Loeffen ▲ 86'
Thống kê
00
42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
36Trận đấu45
45Ghi được83
51Thủng lưới41
1.25Bàn thắng mỗi trận1.84
5Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai29