Milan U19 vs U.S. Lecce U19
Tỷ số chung cuộc: Milan U19 1-0 U.S. Lecce U19 tại Campionato Primavera - 1, 9 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Milan U19 thắng 4, hòa 1, U.S. Lecce U19 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato Primavera - 1 · Vòng 23
- Trọng tài
- A. Calzavara
- Phong độ
- LDLWL Milan U19
- WDDDW U.S. Lecce U19
- 37' V. Eletu
- HT0-0
- 46' ▲ C. Foglio ▼ V. Eletu
- 54' M. Berisha
- 56' M. Bosisio 1-0
- 61' ▲ R. Burnete ▼ W. Been
- 61' ▲ D. Jóhannsson ▼ M. Berisha
- 63' ▲ L. Rossi ▼ B. Omoregbe
- 66' C. Foglio
- 67' C. Vulturar
- 69' ▲ E. Mömmö ▼ C. Vulturar
- 75' H. Salomaa
- 83' ▲ G. Carrozzo ▼ H. Salomaa
- 83' ▲ L. Trezza ▼ D. Daka
- 84' S. Desplanches
- 86' ▲ C. Nsiala-Makengo ▼ A. Coubiș
- 86' ▲ Y. El Hilali ▼ A. Capone
- 86' ▲ L. Borges ▼ E. Roback
- FT1-0
Đội hình
- S. Desplanches
- L. Stanga
- A. Bozzolan
- A. Coubiș ▼ 86'
- M. Bosisio
- V. Eletu ▼ 46'
- F. Tolomello
- A. Capone ▼ 86'
- A. Gala
- E. Roback ▼ 86'
- B. Omoregbe ▼ 63'
Dự bị 5
- C. Foglio ▲ 46'
- L. Rossi ▲ 63'
- C. Nsiala-Makengo ▲ 86'
- Y. El Hilali ▲ 86'
- L. Borges ▲ 86'
- J. Samooja
- R. Nizet
- E. Hasić
- J. Russo
- C. Vulturar ▼ 69'
- H. Salomaa ▼ 83'
- R. Paşcalău
- C. Macri
- D. Daka ▼ 83'
- M. Berisha ▼ 61'
- W. Been ▼ 61'
Dự bị 5
- R. Burnete ▲ 61'
- D. Jóhannsson ▲ 61'
- E. Mömmö ▲ 69'
- G. Carrozzo ▲ 83'
- L. Trezza ▲ 83'
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 64 - 33 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 60 - 33 | +27 | 64 | |
| 3 | 34 | 59 - 44 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 62 - 49 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 52 | +11 | 53 | |
| 7 | 34 | 48 - 50 | -2 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 36 | +14 | 48 | |
| 9 | 34 | 53 - 54 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 44 | -2 | 46 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 55 - 63 | -8 | 43 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 40 | |
| 16 | 34 | 39 - 42 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 40 - 80 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 35 - 79 | -44 | 19 |
So sánh
47Trận đấu36
80Ghi được45
85Thủng lưới51
1.7Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới5
31Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai20