Hapoel Acre vs Hapoel Ra'anana
Tỷ số chung cuộc: Hapoel Acre 0-2 Hapoel Ra'anana tại Liga Leumit, 31 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hapoel Acre thắng 2, hòa 2, Hapoel Ra'anana thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Leumit · Vòng 21
- Sân vận động
- Acre Municipal Stadium, Accre
- Phong độ
- LLLLL Hapoel Acre
- WWLWW Hapoel Ra'anana
- HT0-0
- 46' ▲ I. Barnes ▼ P. Onyekachi
- 46' ▲ R. Twizer ▼ M. Abu Fani
- 46' ▲ I. Guetta ▼ N. Azaria
- 56' 0-1 N. Williams
- 60' ▲ O. Checkol ▼ O. Atias
- 66' ▲ J. Livne ▼ C. Azongnitode
- 70' ▲ S. Bader ▼ S. Genis
- 75' 0-2 S. Bader
- 77' ▲ B. Nawi ▼ D. Rozenblit
- 77' ▲ S. Buskila ▼ S. Bader
- 85' ▲ T. Berkovich ▼ A. Asefa
- FT0-2
Đội hình
- N. Đurković
- L. Taha
- A. Rabah
- Marco Tulio
- O. Atias ▼ 60'
- C. Azongnitode ▼ 66'
- M. Shalata
- D. Rozenblit ▼ 77'
- M. Abu Fani ▼ 46'
- P. Onyekachi ▼ 46'
- K. Mbombo
Dự bị 9
- I. Barnes ▲ 46'
- R. Twizer ▲ 46'
- O. Checkol ▲ 60'
- J. Livne ▲ 66'
- B. Nawi ▲ 77'
- A. Khatib
- I. Biton
- N. Marelly
- P. Volkovich
- D. Hevron
- A. Farhat
- M. Agbaria
- A. Lin
- T. Bushank
- P. Blander
- Y. Titelman
- A. Asefa ▼ 85'
- N. Azaria ▼ 46'
- N. Williams
- S. Genis ▼ 70'
Dự bị 9
- I. Guetta ▲ 46'
- S. Bader ▲ 70'
- S. Buskila ▲ 77'
- T. Berkovich ▲ 85'
- B. Machini
- H. Makonen
- M. Gad
- S. Shoker
- T. Rostovsky
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 65 - 22 | +43 | 72 | |
| 2 | 30 | 52 - 19 | +33 | 71 | |
| 4 | 37 | 65 - 53 | +12 | 63 | |
| 4 | 30 | 58 - 29 | +29 | 56 | |
| 6 | 37 | 49 - 51 | -2 | 50 | |
| 6 | 30 | 37 - 51 | -14 | 42 | |
| 7 | 30 | 37 - 37 | 0 | 40 | |
| 8 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 9 | 30 | 28 - 26 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 42 | -13 | 39 | |
| 11 | 30 | 34 - 37 | -3 | 37 | |
| 12 | 30 | 48 - 60 | -12 | 37 | |
| 13 | 30 | 33 - 46 | -13 | 29 | |
| 14 | 30 | 30 - 49 | -19 | 23 | |
| 15 | 30 | 25 - 52 | -27 | 21 | |
| 16 | 30 | 21 - 50 | -29 | 18 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
40Trận đấu41
44Ghi được47
51Thủng lưới52
1.1Bàn thắng mỗi trận1.15
12Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai23