Finn Harps vs Longford Town
Tỷ số chung cuộc: Finn Harps 1-1 Longford Town tại First Division, 4 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Finn Harps thắng 3, hòa 5, Longford Town thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First Division · Vòng 8
- Sân vận động
- Finn Park, Ballybofey
- Phong độ
- LLLLL Finn Harps
- LLWDL Longford Town
- 24' C. Tourish
- 25' 0-1 A. Doran
- 30' M. Place
- 33' M. Boudiaf
- 36' M. Hutchison
- HT0-1
- 60' E. Yoro
- 60' ▲ P. Ferry ▼ G. Hodgins
- 65' ▲ F. Campbell ▼ J. Giurgi
- 65' ▲ D. George ▼ M. Boudiaf
- 66' K. Jordan
- 75' ▲ E. Milongo ▼ O. Irhue
- 76' ▲ J. Bradley-Walsh ▼ M. Place
- 76' ▲ G. Lomboto ▼ G. Gilmore
- 82' ▲ A. McLaughlin ▼ D. Cawley
- 84' ▲ E. James ▼ A. Doran
- 84' ▲ A. Spain ▼ D. Murtagh
- 90'+9 A. Walsh
- 90'+12 J. Bradley-Walsh
- 90' J. Bradley-Walsh 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 25D. Aziaya
- 4C. Tourish
- 3K. Jordan
- 22D. Cawley ▼ 82'
- 11G. McAteer
- 23G. Gilmore ▼ 76'
- 20M. Place ▼ 76'
- 8M. Hutchison
- 10T. McNamee
- 9D. McGuinness
- 18G. Hodgins ▼ 60'
Dự bị 9
- 1O. Cooney
- 6J. Bradley-Walsh ▲ 76'
- 7A. Dodd
- 77P. Ferry ▲ 60'
- 12J. Cullen
- 21J. Thompson
- 28A. McLaughlin ▲ 82'
- 30G. Lomboto ▲ 76'
- 66W. Oduwa
- 1H. Halwax
- 4A. Walsh
- 10M. Boudiaf ▼ 65'
- 27D. O'Shea
- 5O. Hand
- 99J. Giurgi ▼ 65'
- 19A. Doran ▼ 84'
- 29E. Yoro
- 18O. Irhue ▼ 75'
- 8E. Topcu
- 15D. Murtagh ▼ 84'
Dự bị 9
- 9F. Campbell ▲ 65'
- 23J. Flood-Norton
- 7D. George ▲ 65'
- 20J. Ibrahim
- 14E. James ▲ 84'
- 55J. McCarthy
- 21E. Milongo ▲ 75'
- 30A. Spain ▲ 84'
- 22S. Ugbesia
Thống kê
14
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 2 | 36 | 70 - 38 | +32 | 69 | |
| 3 | 36 | 63 - 53 | +10 | 62 | |
| 4 | 36 | 50 - 40 | +10 | 59 | |
| 5 | 36 | 51 - 48 | +3 | 48 | |
| 6 | 36 | 43 - 59 | -16 | 45 | |
| 7 | 36 | 42 - 51 | -9 | 44 | |
| 8 | 36 | 42 - 55 | -13 | 36 | |
| 9 | 36 | 38 - 58 | -20 | 33 | |
| 10 | 36 | 29 - 69 | -40 | 20 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
40Trận đấu41
48Ghi được51
65Thủng lưới75
1.2Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai29