Esteghlal Khuzestan vs Nassaji Mazandaran
Tỷ số chung cuộc: Esteghlal Khuzestan 1-1 Nassaji Mazandaran tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Esteghlal Khuzestan thắng 1, hòa 3, Nassaji Mazandaran thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 3
- Phong độ
- DDDLW Esteghlal Khuzestan
- DLWWD Nassaji Mazandaran
- 26' 0-1 A. Koohi
- HT0-1
- 58' ▲ M. Mehdizadeh ▼ A. Abbasi
- 63' ▲ O. Mohammadi ▼ A. Farhadi
- 63' ▲ A. Savaed ▼ M. Fazeli
- 65' J. Zergani · A. Rostami 1-1
- 70' ▲ A. Nasiri ▼ M. Eimery
- 70' ▲ P. Rezazadeh ▼ S. Bousabih
- 73' J. Zergani
- 73' ▲ F. Najafi ▼ A. Sadeghi
- 82' A. Savaed
- 85' ▲ M. Mousavi ▼
- 85' ▲ S. Simanpour ▼ J. Zergani
- 90'+5 ▲ M. Tahmasebi ▼ A. Sarabadani
- FT1-1
Đội hình
- 55A. Jamei Qamsari
- 77M. Ahmadi
- 3A. Abbasi ▼ 58'
- 4S. M. Ahle
- 15A. Karami
- M. Fazeli ▼ 63'
- 12E. Sazegari
- 8H. Bouhamdan
- 7A. Rostami
- 34J. Zergani ▼ 85'
- 23A. Farhadi ▼ 63'
Dự bị 10
- 45O. Mohammadi ▲ 63'
- 1M. Kia
- A. Soleimani
- 6M. Sharifi
- 10A. Savaed ▲ 63'
- 13M. Mousavi ▲ 85'
- 18W. Saki
- 21S. Simanpour ▲ 85'
- 22A. Mombeini
- 66M. Mehdizadeh ▲ 58'
- 1A. Jafarpour
- 23S. Bousabih ▼ 70'
- 27A. Arasteh
- 33H. Rabizadeh
- 26B. Norouzifard
- 11A. Koohi
- 80A. Sadeghi ▼ 73'
- 6A. Sarabadani ▼ 90'
- A. Aarabi
- 97M. Eimery ▼ 70'
- J. Aghaeipour
Dự bị 10
- F. Najafi ▲ 73'
- 16M. Tahmasebi ▲ 90'
- 78A. Nasiri ▲ 70'
- 10A. Mohammadnejad
- 14P. Rezazadeh ▲ 70'
- 18O. Fahmi Maleki
- 19A. Mahdavikia
- 22O. Amiri
- 28M. Balesh
- 72M. Hosseinzadehfard
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 8 - 1 | +7 | 16 | |
| 2 | 7 | 9 - 1 | +8 | 15 | |
| 3 | 6 | 12 - 3 | +9 | 13 | |
| 4 | 6 | 8 - 3 | +5 | 12 | |
| 5 | 6 | 5 - 4 | +1 | 10 | |
| 6 | 7 | 7 - 7 | 0 | 10 | |
| 7 | 6 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 8 | 7 | 5 - 6 | -1 | 8 | |
| 9 | 7 | 4 - 6 | -2 | 8 | |
| 10 | 7 | 4 - 9 | -5 | 8 | |
| 11 | 6 | 3 - 3 | 0 | 7 | |
| 12 | 6 | 5 - 8 | -3 | 7 | |
| 13 | 6 | 8 - 8 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | 3 - 5 | -2 | 6 | |
| 15 | 7 | 4 - 9 | -5 | 6 | |
| 16 | 7 | 6 - 9 | -3 | 5 | |
| 17 | 7 | 5 - 10 | -5 | 5 | |
| 18 | 7 | 2 - 8 | -6 | 4 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 Azadegan League
So sánh
7Trận đấu7
4Ghi được4
9Thủng lưới6
0.57Bàn thắng mỗi trận0.57
2Giữ sạch lưới2
1Trên 2.5 bàn0
4Hiệp hai2