Which leagues finish above their chances?
Goals scored against goals expected. Above one means a league puts away more than the quality of its chances suggests; below one, less.
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha (Bồ Đào Nha) finishes best: 1,11 goals for every one its chances were worth.
| League | Goals per expected goal | Expected goals |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 1.11 | 78.729 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 1.09 | 97.355 |
| 3. Championship Anh | 1.09 | 135.245 |
| 4. Eredivisie Hà Lan | 1.07 | 92.563 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 1.05 | 93.869 |
| 6. Major League Soccer Hoa Kỳ | 1.05 | 137.192 |
| 7. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 1.04 | 119.635 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 1.03 | 95.948 |
| 9. Super League Trung Quốc | 1.01 | 33.970 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 1.01 | 99.785 |
| 11. Serie A Brazil | 1.01 | 93.954 |
| 12. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 0.995 | 87.051 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 0.984 | 63.201 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 0.983 | 65.888 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 0.976 | 47.011 |
| 16. Allsvenskan Thụy Điển | 0.976 | 36.083 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 0.972 | 84.938 |
| 18. Danish Superliga Đan Mạch | 0.964 | 31.236 |
| 19. HNL Croatia | 0.957 | 28.855 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 0.944 | 54.669 |
Showing the major competitions. Include every competition
Expected goals are recorded for far fewer matches than anything else here — recent seasons in the larger leagues — so this list is shorter and younger than the rest.