Which leagues use their bench hardest?
Substitutions per match, both sides together. The permitted number rose from three to five in 2020, and the record shows it.
USL Championship (Hoa Kỳ) uses its bench hardest: 7,63 changes a match.
| League | Changes per match | Matches |
|---|---|---|
| 1. USL Championship Hoa Kỳ | 7.63 | 131 |
| 2. First League Nga | 7.18 | 380 |
| 3. U19 Bundesliga Đức | 7.03 | 545 |
| 4. Esiliiga A Estonia | 6.43 | 180 |
| 5. Division Profesional - Apertura Paraguay | 5.97 | 132 |
| 6. Serie B Brazil | 5.94 | 380 |
| 7. Segunda División Tây Ban Nha | 5.93 | 468 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 5.92 | 306 |
| 9. Serie A Brazil | 5.91 | 379 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 5.9 | 380 |
| 11. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 5.88 | 252 |
| 12. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 5.86 | 267 |
| 13. Serie B Italy | 5.84 | 470 |
| 14. Primera Nacional Argentina | 5.84 | 506 |
| 15. Primera División Venezuela | 5.84 | 155 |
| 16. Liga Portugal 2 Bồ Đào Nha | 5.84 | 293 |
| 17. K League 1 Hàn Quốc | 5.84 | 201 |
| 18. Liga Profesional Argentina Argentina | 5.84 | 450 |
| 19. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 5.81 | 182 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 5.81 | 306 |
| 21. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo Áo | 5.79 | 180 |
| 22. Super Liga Serbia | 5.79 | 296 |
| 23. HNL Croatia | 5.79 | 180 |
| 24. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 5.79 | 380 |
| 25. J2 League Nhật Bản | 5.79 | 459 |
| 26. 2. Bundesliga Đức | 5.77 | 306 |
| 27. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 5.77 | 191 |
| 28. Primera B Metropolitana Argentina | 5.75 | 165 |
| 29. Primera A Colombia | 5.75 | 428 |
| 30. Primera División Costa Rica | 5.75 | 152 |
| 31. Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan Uzbekistan | 5.74 | 170 |
| 32. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 5.74 | 180 |
| 33. Liga MX Mexico | 5.73 | 334 |
| 34. Danish Superliga Đan Mạch | 5.73 | 243 |
| 35. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 5.73 | 306 |
| 36. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 5.72 | 311 |
| 37. 3. Liga Đức | 5.72 | 380 |
| 38. K League 2 Hàn Quốc | 5.72 | 186 |
| 39. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 5.71 | 180 |
| 40. J1 League Nhật Bản | 5.71 | 309 |
Showing every competition. Major competitions only
League play only, for the same reason: extra time in a cup adds a substitution that league football never sees.