Cầu thủ dự bị ghi bao nhiêu bàn?
Tỷ lệ bàn thắng do cầu thủ vào sân từ ghế dự bị ghi, sau phút anh ta vào sân. Ở các giải lớn là 14,1%.
Giải vô địch bóng đá Áo (Áo) lấy được nhiều nhất từ ghế dự bị: 15,5% số bàn đến từ người bắt đầu trận đấu bằng cách ngồi.
| Giải đấu | Do dự bị ghi | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 15,5% | 477 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 15,3% | 635 |
| 3. K League 1 Hàn Quốc | 14,9% | 598 |
| 4. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 14,6% | 603 |
| 5. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 14,4% | 534 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 14,4% | 860 |
| 7. FA Cup Anh | 14,3% | 481 |
| 8. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 13,9% | 567 |
| 9. Segunda División Tây Ban Nha | 13,9% | 1.023 |
| 10. Serie A Brazil | 13,5% | 893 |
| 11. Ligue 2 Pháp | 13% | 913 |
| 12. UEFA Europa League Quốc tế | 12,8% | 1.156 |
| 13. Liga Profesional Argentina Argentina | 12,8% | 1.000 |
| 14. HNL Croatia | 12,8% | 423 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 12,4% | 436 |
| 16. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 12,3% | 561 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 12,1% | 703 |
| 18. Major League Soccer Hoa Kỳ | 12% | 983 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 12% | 1.096 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 11,9% | 805 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Bàn thắng chỉ được tính nếu rơi vào sau khi người ghi bàn đã vào sân. Không có bước kiểm tra đó, con số ra 34%, vì dữ liệu nêu tên cầu thủ rời sân trước.