Kiểm soát bóng lệch nhất ở đâu?
Khoảng cách trung bình so với thế chia đều. Bản thân tỷ lệ kiểm soát bóng ở đâu cũng là năm mươi, vì hai đội cộng lại thành một trăm, nên câu hỏi đáng hỏi là hai đội cách nhau bao xa khi trận đấu khép lại.
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Scotland) lệch nhất: trung bình một đội kết thúc cách nửa số bóng 12,41 điểm.
| Giải đấu | Điểm lệch khỏi cân bằng | Đội-trận |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 12.41 | 456 |
| 2. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 11.13 | 480 |
| 3. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 10.8 | 760 |
| 4. K League 1 Hàn Quốc | 10.4 | 464 |
| 5. Segunda División Tây Ban Nha | 10.13 | 936 |
| 6. Championship Anh | 9.78 | 1.114 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 9.71 | 760 |
| 8. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 9.55 | 480 |
| 9. Eredivisie Hà Lan | 9.08 | 648 |
| 10. Allsvenskan Thụy Điển | 9.05 | 482 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 9 | 616 |
| 12. Serie A Brazil | 8.99 | 760 |
| 13. Super League Trung Quốc | 8.87 | 590 |
| 14. Liga Profesional Argentina Argentina | 8.85 | 1.162 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 8.82 | 760 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 8.8 | 616 |
| 17. 2. Bundesliga Đức | 8.76 | 616 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 8.68 | 612 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 8.56 | 626 |
| 20. J1 League Nhật Bản | 8.55 | 612 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ các trận đấu giải. Một trận mà một đội cầm bóng 65% được tính là mười lăm điểm lệch khỏi thế cân bằng, cho cả hai đội.