Kiểm soát bóng lệch nhất ở đâu?
Khoảng cách trung bình so với thế chia đều. Bản thân tỷ lệ kiểm soát bóng ở đâu cũng là năm mươi, vì hai đội cộng lại thành một trăm, nên câu hỏi đáng hỏi là hai đội cách nhau bao xa khi trận đấu khép lại.
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Anh) lệch nhất: trung bình một đội kết thúc cách nửa số bóng 10,83 điểm.
| Giải đấu | Điểm lệch khỏi cân bằng | Đội-trận |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 10.83 | 760 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 10.27 | 760 |
| 3. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 10.13 | 464 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 9.75 | 616 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 9.42 | 616 |
| 6. Eredivisie Hà Lan | 9.16 | 630 |
| 7. Super League Trung Quốc | 9.14 | 324 |
| 8. Liga Profesional Argentina Argentina | 9.08 | 248 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 9.07 | 764 |
| 10. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 9.05 | 476 |
| 11. K League 1 Hàn Quốc | 9.02 | 316 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 8.99 | 840 |
| 13. Indian Super League Ấn Độ | 8.86 | 230 |
| 14. J1 League Nhật Bản | 8.78 | 612 |
| 15. Serie A Brazil | 8.78 | 758 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 8.7 | 394 |
| 17. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 8.51 | 480 |
| 18. Allsvenskan Thụy Điển | 8.42 | 484 |
| 19. Ligue 2 Pháp | 8.38 | 766 |
| 20. Primera División Peru | 8.3 | 522 |
| 21. Championship Anh | 8.29 | 1.114 |
| 22. Liga MX Mexico | 8.29 | 684 |
| 23. Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 8.26 | 596 |
| 24. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 8.16 | 482 |
| 25. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 8.02 | 760 |
| 26. Serie B Brazil | 7.88 | 724 |
| 27. League One Anh | 7.85 | 1.114 |
| 28. Segunda División Tây Ban Nha | 7.83 | 936 |
| 29. 2. Bundesliga Đức | 7.72 | 616 |
| 30. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 7.7 | 362 |
| 31. Primera División Chile | 7.53 | 602 |
| 32. Eerste Divisie Hà Lan | 7.29 | 758 |
| 33. Danish Superliga Đan Mạch | 7.23 | 386 |
| 34. Serie B Italy | 7.21 | 774 |
| 35. Giải bóng đá hạng ba Anh Anh | 7.18 | 1.114 |
| 36. Major League Soccer Hoa Kỳ | 7.13 | 634 |
| 37. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 6.99 | 364 |
| 38. Premier Soccer League Nam Phi | 6.94 | 238 |
| 39. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 6.9 | 482 |
| 40. First League Bulgaria | 6.82 | 430 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Chỉ các trận đấu giải. Một trận mà một đội cầm bóng 65% được tính là mười lăm điểm lệch khỏi thế cân bằng, cho cả hai đội.