Lợi thế hai bàn bị đánh rơi thường xuyên đến mức nào?
Trong số những trận mà một đội từng dẫn hai bàn, bao nhiêu lần đội đó không thắng.
Lợi thế hai bàn đáng giá thấp nhất ở Campionato Primavera - 2 (Italy): không thành chiến thắng 11,9% số trận.
| Giải đấu | Không giữ được lợi thế | Lợi thế hai bàn |
|---|---|---|
| 1. Campionato Primavera - 2 Italy | 11,9% | 670 |
| 2. U18 Premier League - South Anh | 11,1% | 736 |
| 3. Oberliga - Bremen Đức | 10,7% | 506 |
| 4. 3. Division - Girone 5 Na Uy | 10,4% | 606 |
| 5. Premier League 2 Division One Anh | 10,2% | 1.182 |
| 6. USL League One Hoa Kỳ | 10,2% | 620 |
| 7. Major League Soccer Hoa Kỳ | 10% | 2.839 |
| 8. Liga Revelação U23 Bồ Đào Nha | 10% | 522 |
| 9. U18 Premier League - North Anh | 10% | 713 |
| 10. Giải bóng đá Ngoại hạng Singapore Singapore | 9,9% | 648 |
| 11. Oberliga - Hamburg Đức | 9,8% | 650 |
| 12. K3 League Hàn Quốc | 9,8% | 727 |
| 13. Derde Divisie Hà Lan | 9,7% | 807 |
| 14. Campionato Primavera - 1 Italy | 9,6% | 940 |
| 15. South Australia NPL Úc | 9,5% | 577 |
| 16. First Division Ireland | 9,4% | 615 |
| 17. Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 9,4% | 1.247 |
| 18. 3. Division - Girone 4 Na Uy | 9,3% | 567 |
| 19. 3. Division - Girone 2 Na Uy | 9,3% | 570 |
| 20. K League 1 Hàn Quốc | 9,2% | 900 |
| 21. Western Australia NPL Úc | 9,2% | 564 |
| 22. Non League Premier - Isthmian Anh | 9,2% | 1.503 |
| 23. Oberliga - Hessen Đức | 9,1% | 525 |
| 24. 1. Division Đan Mạch | 9,1% | 1.429 |
| 25. Serie D - Girone E Italy | 9% | 664 |
| 26. 1. Liga Promotion Thụy Sĩ | 9% | 854 |
| 27. Non League Premier - Southern South Anh | 9% | 1.425 |
| 28. Championship Bắc Ireland | 9% | 613 |
| 29. 3. Division - Girone 3 Na Uy | 9% | 547 |
| 30. Serie B Italy | 8,9% | 1.611 |
| 31. Kakkonen - Lohko B Phần Lan | 8,9% | 717 |
| 32. 2. Bundesliga Đức | 8,9% | 2.223 |
| 33. Primera División Chile | 8,8% | 938 |
| 34. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 8,8% | 1.098 |
| 35. Premier League Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc | 8,8% | 759 |
| 36. 2. Division Đan Mạch | 8,8% | 544 |
| 37. New South Wales NPL Úc | 8,8% | 730 |
| 38. Júniores U19 Bồ Đào Nha | 8,6% | 521 |
| 39. Superettan Thụy Điển | 8,6% | 1.214 |
| 40. Regionalliga - Mitte Áo | 8,6% | 1.156 |
Đang hiển thị mọi giải đấu. Chỉ các giải lớn
Chỉ các trận đấu giải, và chỉ những trận có sự kiện ghi nhận khớp với tỷ số cuối ở cả hai phía. Trận hòa tính là đánh rơi lợi thế.