Giải nào nhiều cầu thủ ngoại nhất?
Tỷ lệ số lần ra sân của những cầu thủ có quốc tịch không phải quốc gia của giải.
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ (Thổ Nhĩ Kỳ) dựa vào cầu thủ từ nơi khác nhiều nhất: 63,1% đội hình là cầu thủ ngoại.
| Giải đấu | Cầu thủ ngoại | Cầu thủ-mùa |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 63,1% | 453 |
| 2. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 60,8% | 360 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 56% | 393 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 55,5% | 481 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 55,4% | 415 |
| 6. Major League Soccer Hoa Kỳ | 51,2% | 404 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 50,1% | 387 |
| 8. Championship Anh | 50% | 506 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 47,7% | 419 |
| 10. Eredivisie Hà Lan | 44,2% | 403 |
| 11. Ligue 2 Pháp | 43,2% | 426 |
| 12. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 42,6% | 256 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 41,8% | 392 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 37,7% | 509 |
| 15. 2. Bundesliga Đức | 34,8% | 434 |
| 16. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 33% | 200 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 32,7% | 217 |
| 18. Danish Superliga Đan Mạch | 31,3% | 294 |
| 19. J1 League Nhật Bản | 14,8% | 420 |
| 20. Serie A Brazil | 8% | 598 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Quốc tịch đúng như hồ sơ ghi nhận, đối chiếu với quốc gia mà giải đấu thuộc về. Một giải đấu cấp châu lục vì thế tính gần như tất cả là cầu thủ ngoại, và đó là lý do nó nằm ngoài danh sách này.