Semen Padang vs Persepam Madura Utd
Tỷ số chung cuộc: Semen Padang 0-1 Persepam Madura Utd tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 29 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Semen Padang thắng 2, hòa 2, Persepam Madura Utd thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadion GOR Haji Agus Salim, Padang
- Phong độ
- LLLLW Semen Padang
- LLWWW Persepam Madura Utd
- 15' 0-1 Junior Brandao · F. Alesandro
- 30' Guillermo
- HT0-1
- 46' ▲ R. Oscario ▼ A. Augusto
- 46' ▲ R. Ariansyah ▼ J. Giraldo
- 46' ▲ A. Nufiandani ▼ Lulinha
- 54' Guillermo
- 63' ▲ Maicon Souza ▼ K. Botan
- 63' ▲ R. Setiawan ▼ B. Diarra
- 79' ▲ N. Sasongko ▼ G. Numberi
- 79' ▲ Riquelme ▼ Junior Brandao
- 80' ▲ W. Agong ▼ F. Juliansyah
- 82' R. Tsouka
- 85' Riquelme
- 87' ▲ Emerson Souza ▼ Iran Junior
- 90'+4 A. Gufron
- 90'+7 ▲ P. Sitanggang ▼ J. Wehrmann
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Augusto ▼ 46'
- 2R. Tsouka
- 4J. Giraldo ▼ 46'
- 5A. Gufron
- 3A. Kristiano
- 63R. Wahyudi
- 21B. Diarra ▼ 63'
- 22K. Botan ▼ 63'
- 10K. Froese
- 15F. Juliansyah ▼ 80'
- 9Guillermo
Dự bị 11
- 14D. Saputra
- 25Z. Afandi
- 26W. Agong ▲ 80'
- 121A. Sentosa
- 113G. Azhhari
- 17Maicon Souza ▲ 63'
- 13Diego Mauricio
- 31R. Setiawan ▲ 63'
- 27R. Oscario ▲ 46'
- 8R. Ariansyah ▲ 46'
- 89A. Bachtiar
- 21M. Diky
- 6Ruxi
- 3P. Monteiro
- 15G. Numberi ▼ 79'
- 77F. Alesandro
- 10Iran Junior ▼ 87'
- 5K. Palic
- 11Lulinha ▼ 46'
- 9Junior Brandao ▼ 79'
- 4J. Wehrmann ▼ 90'
- 68A. Rusadi
Dự bị 11
- 2N. Sasongko ▲ 79'
- 17P. Sitanggang ▲ 90'
- 45T. Hidayat
- 26A. Harlan
- 24T. Muslihuddin
- 12F. Rizki
- 23Emerson Souza ▲ 87'
- 19Riquelme ▲ 79'
- 99A. Kusuma
- 7A. Nufiandani ▲ 46'
- 36Ilhamsyah
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 59 - 22 | +37 | 79 | |
| 2 | 34 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 3 | 34 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 4 | 34 | 61 - 35 | +26 | 58 | |
| 5 | 34 | 53 - 45 | +8 | 53 | |
| 6 | 34 | 68 - 53 | +15 | 53 | |
| 7 | 34 | 44 - 37 | +7 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 47 | +6 | 48 | |
| 10 | 34 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 43 - 44 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 61 | -19 | 39 | |
| 13 | 34 | 31 - 45 | -14 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 54 | -17 | 35 | |
| 15 | 34 | 39 - 49 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 17 | 34 | 22 - 65 | -43 | 20 | |
| 18 | 34 | 31 - 95 | -64 | 18 |
Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
22Ghi được37
65Thủng lưới54
0.65Bàn thắng mỗi trận1.09
6Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn19
17Hiệp hai19