Semen Padang vs Persepam Madura Utd
Tỷ số chung cuộc: Semen Padang 1-2 Persepam Madura Utd tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 20 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Semen Padang thắng 2, hòa 2, Persepam Madura Utd thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 23
- Phong độ
- LLLLW Semen Padang
- LLWWW Persepam Madura Utd
- 12' ▲ G. Ariyadi ▼ A. Bakmaz
- 13' A. Rama
- 23' 0-1 A. Rakić
- 45' S. Anwar
- 45' Yoo Hyun-Goo
- HT0-1
- 46' ▲ M. Uropmabin ▼ I. Maulana
- 50' Diego Assis
- 61' ▲ V. Mofu ▼ Yoo Hyun-Goo
- 75' ▲ M. Kabiay ▼ R. Rosadi
- 75' K. Marx Barthélémy 1-1
- 76' ▲ A. Vermansyah ▼ G. Nwokolo
- 81' M. Uropmabin
- 86' ▲ D. Laly ▼ A. Goncalves
- 90' Vanderlei
- 90' 1-2 Diego Assis
- FT1-2
Đội hình
- 12T. Alam
- 27D. Gusmawan
- 55M. Rifki
- 26R. Rosadi ▼ 75'
- 44S. Anwar
- 87Flavio
- 4Yoo Hyun-Goo ▼ 61'
- 10D. Hartono
- 88I. Maulana ▼ 46'
- 99Vanderlei
- 9K. Marx Barthélémy
Dự bị 7
- 78M. Uropmabin ▲ 46'
- 89V. Mofu ▲ 61'
- 13M. Kabiay ▲ 75'
- 7Rudi
- 22A. Prasetyo
- 19M. Cingi
- 24A. Bachtiar
- 20M. Ridho
- 6A. Rama
- 28A. Bakmaz ▼ 12'
- 23K. Maheswara
- 35Zulfiandi
- 16A. Fathier
- 17S. Abimanyu
- 11G. Nwokolo ▼ 76'
- 90A. Goncalves ▼ 86'
- 8Diego Assis
- 9A. Rakić
Dự bị 7
- 2G. Ariyadi ▲ 12'
- 27A. Vermansyah ▲ 76'
- 91D. Laly ▲ 86'
- 22M. Merauje
- 15M. Ridwan
- 7E. Sani
- 19M. Syahertian
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 48 - 35 | +13 | 64 | |
| 2 | 34 | 57 - 43 | +14 | 54 | |
| 3 | 34 | 47 - 38 | +9 | 53 | |
| 4 | 34 | 51 - 43 | +8 | 53 | |
| 5 | 34 | 55 - 44 | +11 | 53 | |
| 6 | 34 | 49 - 39 | +10 | 51 | |
| 7 | 34 | 55 - 42 | +13 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 42 | +3 | 48 | |
| 9 | 34 | 59 - 62 | -3 | 46 | |
| 10 | 34 | 43 - 42 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 45 | +2 | 44 | |
| 12 | 34 | 50 - 50 | 0 | 44 | |
| 13 | 34 | 45 - 51 | -6 | 43 | |
| 14 | 34 | 36 - 41 | -5 | 43 | |
| 15 | 34 | 51 - 57 | -6 | 42 | |
| 16 | 34 | 35 - 65 | -30 | 33 | |
| 17 | 34 | 32 - 45 | -13 | 32 | |
| 18 | 34 | 33 - 54 | -21 | 31 |
AFC Champions League Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
32Ghi được55
45Thủng lưới44
0.94Bàn thắng mỗi trận1.62
7Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai35