Persijap vs Persepam Madura Utd
Tỷ số chung cuộc: Persijap 1-0 Persepam Madura Utd tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Persijap thắng 1, hòa 0, Persepam Madura Utd thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadion Gelora Bumi Kartini, Jepara
- Phong độ
- WDDLL Persijap
- LLWWW Persepam Madura Utd
- 16' P. Sitanggang
- 44' A. Gomez
- HT0-0
- 56' Lulinha
- 59' ▲ A. Kusuma ▼ R. Afrisal
- 59' ▲ Ilhamsyah ▼ P. Sitanggang
- 63' G. Numberiphản lưới 1-0
- 75' ▲ T. Hidayat ▼ G. Numberi
- 75' ▲ Junior Brandao ▼ Iran Junior
- 77' ▲ Morelatto ▼ B. Herrera
- 79' ▲ J. Wehrmann ▼ Riquelme
- 79' S. Johansah
- 83' ▲ A. Ndom ▼ B. Martinez
- 90'+2 Lulinha
- 90'+2 Lulinha
- FT1-0
Đội hình
- 20S. Johansah
- 14R. Hidayat
- 26D. Brito
- 4Tiri
- 17F. Ramadhan
- 32A. Gomez
- 33W. Hamisi
- 88B. Herrera ▼ 77'
- 10B. Martinez ▼ 83'
- 34I. Guarrotxena
- 95Franca Carlos
Dự bị 12
- 1M. Ardiansyah
- 16A. Arjunsyah
- 71A. Fadlillah
- 66Dicky Kurniawan
- 78B. Lessy
- 80Morelatto ▲ 77'
- 45A. Ndom ▲ 83'
- 8H. Yan
- 19A. Ardiana
- 70P. Kallon
- 21R. Saepul
- 96A. Umanailo
- 21M. Diky
- 6Ruxi
- 3P. Monteiro
- 95Mendonca
- 15G. Numberi ▼ 75'
- 19Riquelme ▼ 79'
- 10Iran Junior ▼ 75'
- 5K. Palic
- 17P. Sitanggang ▼ 59'
- 25R. Afrisal ▼ 59'
- 11Lulinha
Dự bị 12
- 77F. Alesandro
- 9Junior Brandao ▲ 75'
- 45T. Hidayat ▲ 75'
- 36Ilhamsyah ▲ 59'
- 99A. Kusuma ▲ 59'
- 69M. Maulidino
- 7A. Nufiandani
- 12F. Rizki
- 68A. Rusadi
- 30M. Saputra
- 4J. Wehrmann ▲ 79'
- 2N. Sasongko
Thống kê
02
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 59 - 22 | +37 | 79 | |
| 2 | 34 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 3 | 34 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 4 | 34 | 61 - 35 | +26 | 58 | |
| 5 | 34 | 53 - 45 | +8 | 53 | |
| 6 | 34 | 68 - 53 | +15 | 53 | |
| 7 | 34 | 44 - 37 | +7 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 47 | +6 | 48 | |
| 10 | 34 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 43 - 44 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 61 | -19 | 39 | |
| 13 | 34 | 31 - 45 | -14 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 54 | -17 | 35 | |
| 15 | 34 | 39 - 49 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 17 | 34 | 22 - 65 | -43 | 20 | |
| 18 | 34 | 31 - 95 | -64 | 18 |
Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
31Ghi được37
45Thủng lưới54
0.91Bàn thắng mỗi trận1.09
11Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn19
18Hiệp hai19