Pusamania Borneo vs Persija
Tỷ số chung cuộc: Pusamania Borneo 3-1 Persija tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Pusamania Borneo thắng 1, hòa 1, Persija thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Batakan, Balikpapan
- Phong độ
- WDWLW Pusamania Borneo
- WLWWW Persija
- 16' Gustavo
- 17' Alan Cardoso
- 33' J. Villa
- 45'+3 R. Ridho
- 45' Joel Vinicius 1-0
- HT1-0
- 55' K. Hirose · J. Villa 2-0
- 56' Allano
- 58' K. Hirose
- 59' ▲ D. Pamungkas ▼ Sousa
- 59' ▲ H. Sjahbandi ▼ Alan Cardoso
- 59' ▲ Maxwell ▼ M. Hannan
- 68' ▲ H. M. Al ▼ Maicon Souza
- 68' ▲ Douglas Coutinho ▼ Joel Vinicius
- 71' ▲ Gustavo Franca ▼ Thales
- 73' ▲ R. Fahmi ▼ Bruno Tubarao
- 76' ▲ Ahmad Agung ▼ Enero
- 90'+12 D. Hardiansyah
- 90'+6 ▲ D. Hardiansyah ▼ J. Villa
- 90'+6 ▲ M. Sihran ▼ M. Peralta
- 90' Douglas Coutinho · F. Fathurrahman 3-0
- 90' 3-1 Gustavo · Allano
- FT3-1
Đội hình
- 1N. Argawinata
- 14F. Fathurrahman
- 16K. Teguh
- 22C. Nduwarugira
- 23Caxambu
- 8K. Hirose
- 50Enero ▼ 76'
- 20J. Villa ▼ 90'
- 7Maicon Souza ▼ 68'
- 9Joel Vinicius ▼ 68'
- 10M. Peralta ▼ 90'
Dự bị 12
- 30S. Trisna
- 55H. M. Al ▲ 68'
- 3H. Alhafiz
- 54A. Buffon
- 24D. Michiels
- 52Ahmad Agung ▲ 76'
- 66D. Hardiansyah ▲ 90'
- 6I. Zikrak
- 99M. Sihran ▲ 90'
- 19O. Camara
- 32Douglas Coutinho ▲ 68'
- 94D. Nurdiansyah
- 26A. Ardhiyasa
- 21J. Amat
- 5R. Ridho
- 6Thales ▼ 71'
- 17Allano
- 15Sousa ▼ 59'
- 97Fabio Silva
- 16Alan Cardoso ▼ 59'
- 88Bruno Tubarao ▼ 73'
- 58M. Hannan ▼ 59'
- 70Gustavo
Dự bị 12
- 22H. Rizkianur
- 2R. Fahmi ▲ 73'
- 23H. Yama
- 77D. Pamungkas ▲ 59'
- 19H. Sjahbandi ▲ 59'
- 8Witan
- 36A. Warman
- 11A. Abdulmanan
- 10Gustavo Franca ▲ 71'
- 56A. Nico
- 98R. Eksel
- 99Maxwell ▲ 59'
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 59 - 22 | +37 | 79 | |
| 2 | 34 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 3 | 34 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 4 | 34 | 61 - 35 | +26 | 58 | |
| 5 | 34 | 53 - 45 | +8 | 53 | |
| 6 | 34 | 68 - 53 | +15 | 53 | |
| 7 | 34 | 44 - 37 | +7 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 47 | +6 | 48 | |
| 10 | 34 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 43 - 44 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 42 - 61 | -19 | 39 | |
| 13 | 34 | 31 - 45 | -14 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 54 | -17 | 35 | |
| 15 | 34 | 39 - 49 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 17 | 34 | 22 - 65 | -43 | 20 | |
| 18 | 34 | 31 - 95 | -64 | 18 |
Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
74Ghi được65
31Thủng lưới29
2.18Bàn thắng mỗi trận1.91
12Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn18
45Hiệp hai43