Pusamania Borneo vs Persija Jakarta
Tỷ số chung cuộc: Pusamania Borneo 1-0 Persija Jakarta tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pusamania Borneo thắng 7, hòa 2, Persija Jakarta thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 31
- Sân vận động
- Stadion Segiri, Samarinda
- Phong độ
- DWLWL Pusamania Borneo
- LLWLD Persija Jakarta
- 3' Enero
- 25' M. Sihran · M. Peralta 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Matheus Pato ▼ Gabriel Furtado
- 46' ▲ K. Teguh ▼ R. Pakpahan
- 46' ▲ L. Guntara ▼ H. Jusuf
- 46' ▲ Y. Sofyan ▼ A. Arjunsyah
- 46' ▲ Pablo Andrade ▼ R. Cahyana
- 59' ▲ R. Fandi ▼ H. Sjahbandi
- 72' ▲ H. Yama ▼ O. Kúdela
- 73' R. Fandi
- 78' ▲ K. Nambu ▼ Berguinho
- 83' ▲ T. Puhiri ▼ M. Sihran
- 83' ▲ W. Sulaeman ▼ D. Pamungkas
- 90'+1 Witan
- FT1-0
Đội hình
- 25N. Argawinata
- 2Ronaldo Rodrigues
- 5Gabriel Furtado ▼ 46'
- 22C. Nduwarugira
- 97Berguinho ▼ 78'
- 8K. Hirose
- 56F. Fathurrahman
- 50R. Pakpahan ▼ 46'
- 99M. Sihran ▼ 83'
- 23M. Peralta
- 68H. Jusuf ▼ 46'
Dự bị 12
- 7Matheus Pato ▲ 46'
- 16K. Teguh ▲ 46'
- 15L. Guntara ▲ 46'
- 33K. Nambu ▲ 78'
- 28T. Puhiri ▲ 83'
- 77A. Habib
- 66D. Hardiansyah
- 63D. Fasya
- 11G. Kwan
- 6I. Nul Zikrak
- 24D. Michiels
- 54A. Buffon
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 69 | |
| 2 | 34 | 65 - 33 | +32 | 61 | |
| 3 | 34 | 48 - 33 | +15 | 57 | |
| 4 | 34 | 50 - 38 | +12 | 56 | |
| 5 | 34 | 41 - 38 | +3 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 34 | +13 | 53 | |
| 7 | 34 | 47 - 38 | +9 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 41 | +9 | 50 | |
| 9 | 34 | 44 - 47 | -3 | 48 | |
| 10 | 34 | 53 - 51 | +2 | 47 | |
| 11 | 34 | 32 - 43 | -11 | 43 | |
| 12 | 34 | 40 - 42 | -2 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 60 | -22 | 36 | |
| 14 | 34 | 34 - 46 | -12 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 58 | -22 | 36 | |
| 16 | 34 | 43 - 50 | -7 | 34 | |
| 17 | 34 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 18 | 34 | 29 - 57 | -28 | 25 |
Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu39
64Ghi được52
50Thủng lưới47
1.45Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai29