Namdhari
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Kashmir

Namdhari vs Real Kashmir

Tỷ số chung cuộc: Namdhari 1-0 Real Kashmir tại I-League, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Namdhari thắng 3, hòa 0, Real Kashmir thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
I-League · Vòng 5
Phong độ
LLLWL Namdhari
WLWDD Real Kashmir
  1. 15' · C. Baretto 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Adri F. Addo
  4. 53' H. Yousuf
  5. 61' De
  6. 63' A. Samb O. Idan
  7. 72' Adri
  8. 73' I. Tariq Mir M. Inam
  9. 73' B. Bhat H. Yousuf
  10. 79' Jaskaranpreet Singh B. Singh
  11. 85' R. Tshimanga Paulo Cézar
  12. 85' S. Ahmad Sheikh L. Ralte
  13. 87' Akashdeep Singh Adri
  14. FT1-0

Đội hình

Namdhari HLV: F. Capobianco
  1. 27Jaspreet Singh
  2. 5Akashdeep Singh Kahlon
  3. 3Harpreet Singh
  4. 90C. Baretto
  5. 2Gursimrat Singh
  6. 25F. Addo ▼ 46'
  7. 20J. Gordon
  8. 10Vicente
  9. 84B. Singh ▼ 79'
  10. 9
  11. 7Manvir Singh

Dự bị 10

  1. 24Adri ▲ 46'
  2. 99Jaskaranpreet Singh ▲ 79'
  3. 22Akashdeep Singh ▲ 87'
  4. 1N. Singh
  5. 38Ganga Singh
  6. 21P. Seiminthang Haokip
  7. 15Davinder Singh
  8. 29K. Kumar Sharma
  9. 13Rohit
  10. 18S. Singh
Real Kashmir HLV: I. Ahmed
  1. 24M. Arbaz
  2. 20K. Issah
  3. 26A. Bouba
  4. 18S. Wani
  5. 12M. Aqib
  6. 19O. Idan ▼ 63'
  7. 6H. Yousuf ▼ 73'
  8. 7M. Inam ▼ 73'
  9. 8Lalramsanga
  10. 17L. Ralte ▼ 85'
  11. 31Paulo Cézar ▼ 85'

Dự bị 10

  1. 70A. Samb ▲ 63'
  2. 5I. Tariq Mir ▲ 73'
  3. 23B. Bhat ▲ 73'
  4. 14R. Tshimanga ▲ 85'
  5. 9S. Ahmad Sheikh ▲ 85'
  6. 30S. Pednekar
  7. 11A. Dar
  8. 4S. Shafi
  9. 1F. Ahmad
  10. 10A. Rehbar

Thống kê

11
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Churchill Brothers
13 26 - 12 +14 26
2
Namdhari
13 20 - 11 +9 24
3
Inter Kashi
13 22 - 22 0 21
4
Real Kashmir
13 18 - 13 +5 20
5
Rajasthan United
13 16 - 18 -2 20
6
Shillong Lajong
13 30 - 22 +8 19
7
Gokulam
13 22 - 14 +8 19
8
Dempo
13 9 - 14 -5 17
9
Sreenidi Deccan
13 23 - 23 0 16
10
Bengaluru FC
13 11 - 22 -11 12
11
Aizawl
13 17 - 29 -12 10
12
Delhi FC
13 12 - 26 -14 9
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu22
30Ghi được31
27Thủng lưới25
1.36Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn9
15Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu