Njardvik vs HK Kopavogur
Tỷ số chung cuộc: Njardvik 3-2 HK Kopavogur tại 1. deild karla, 24 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Njardvik thắng 3, hòa 1, HK Kopavogur thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. deild karla · Vòng 15
- Phong độ
- WLWLW Njardvik
- WDWLW HK Kopavogur
- 5' 0-1 V. Benediktsson · I. Jonsson
- 18' V. Johannsson · A. Magnusson 1-1
- 35' V. Johannsson
- HT1-1
- 46' ▲ J. Arnarsson ▼ I. Gissurarson
- 52' 1-2 T. Thorvarsson · T. Antonsson
- 66' D. Radic
- 66' ▲ L. Fernandes ▼ V. Vidarsson
- 67' V. Benediktsson
- 76' ▲ S. Thordarson ▼ K. Karlsson
- 77' A. Einarsson 2-2
- 86' ▲ D. Axelsson ▼ T. Thorvarsson
- 86' ▲ H. Eiriksson ▼ A. Andrason
- 90'+2 ▲ S. Thasaphong ▼ B. Bjarkason
- 90' B. Bjarkason · A. Sigurdarson 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1G. Smit
- 3S. Markusson
- 5A. Magnusson
- 6A. Hjorleifsson
- 7B. Bjarkason▼ 90'
- 9O. Diouck
- 10V. Johannsson
- 14A. Einarsson
- 21A. Sigurdarson
- 23E. Sigurbjornsson
- 66V. Vidarsson▼ 66'
Dự bị 7
- 12D. Reinhardsson
- 2F. M. Lima Santos
- 18B. Bjornsson
- 17S. Thasaphong▲ 90'
- 16H. Gudmundsson
- 26H. Ingason
- 8L. Fernandes▲ 66'
- 1O. Asgeirsson
- 3I. Gissurarson▼ 46'
- 4A. Larusson
- 5T. Antonsson
- 10A. Andrason▼ 86'
- 17D. Radic
- 19A. Gunnarsson
- 21I. Jonsson
- 26V. Benediktsson
- 28T. Thorvarsson▼ 86'
- 29K. Karlsson▼ 76'
Dự bị 7
- 25A. Steinsson
- 7D. Axelsson▲ 86'
- 9J. Arnarsson▲ 46'
- 16S. Thordarson▲ 76'
- 22H. Eiriksson▲ 86'
- 23B. Vigfusson
- 45A. Gudmundsson
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 65 - 33 | +32 | 45 | |
| 2 | 22 | 50 - 25 | +25 | 43 | |
| 3 | 22 | 49 - 36 | +13 | 40 | |
| 4 | 22 | 52 - 40 | +12 | 38 | |
| 5 | 22 | 38 - 29 | +9 | 38 | |
| 6 | 22 | 34 - 33 | +1 | 28 | |
| 7 | 22 | 40 - 46 | -6 | 28 | |
| 8 | 22 | 36 - 43 | -7 | 27 | |
| 9 | 22 | 30 - 43 | -13 | 27 | |
| 10 | 22 | 32 - 44 | -12 | 26 | |
| 11 | 22 | 25 - 35 | -10 | 25 | |
| 12 | 22 | 25 - 69 | -44 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu10
24Ghi được31
18Thủng lưới20
2.4Bàn thắng mỗi trận3.1
2Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn10
10Hiệp hai15