Vestri (bóng đá nam)
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Grotta

Vestri (bóng đá nam) vs Grotta

Tỷ số chung cuộc: Vestri (bóng đá nam) 3-1 Grotta tại 1. deild karla, 23 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vestri (bóng đá nam) thắng 3, hòa 1, Grotta thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
1. deild karla · Vòng 13
Sân vận động
Olísvöllurinn, Hnífsdalur, Ísafjarðabær
Trọng tài
G. Róbertsson
Phong độ
WLWLL Vestri (bóng đá nam)
DLLLL Grotta
  1. 5' N. Madsen 1-0
  2. 17' A. T. Helgason
  3. 37' D. Osafo-Badu
  4. HT1-0
  5. 52' 1-1 A. Helgason
  6. 59' N. Madsen 2-1
  7. 61' S. M. Fall
  8. 69' A. Norest
  9. 72' P. Bjarnason
  10. 73' S. Songani 3-1
  11. 74' B. Friesen A. Aðalsteinsson
  12. 74' D. Hafþórsson S. Jörundsson
  13. 74' Í. Santos J. Karlsson
  14. 80' D. Ásgeirsson S. Songani
  15. 80' V. Tufegdžić N. Madsen
  16. 83' A. Hafsteinsson G. Eyjólfsson
  17. 88' N. Gil
  18. 88' Rodrigo Moitas D. Yaldır
  19. 90' I. Oli Santos
  20. 90'+2 O. Thorlacius
  21. 90'+4 Í. Helgason D. Osafo-Badu
  22. FT3-1

Đội hình

Vestri (bóng đá nam) HLV: G. Þorvaldsson
  1. B. Muhammad
  2. D. Yaldır ▼ 88'
  3. F. Hjaltason
  4. A. Norest
  5. Christian Jiménez
  6. N. Madsen ▼ 80'
  7. D. Osafo-Badu ▼ 90'
  8. Nacho Gil
  9. S. Songani ▼ 80'
  10. P. Bjarnason
  11. S. Fall

Dự bị 5

  1. D. Ásgeirsson ▲ 80'
  2. V. Tufegdžić ▲ 80'
  3. Rodrigo Moitas ▲ 88'
  4. Í. Helgason ▲ 90'
  5. M. Steinarsson
Grotta HLV: C. Brazell
  1. J. Rivine
  2. A. Helgason
  3. P. Pétursson
  4. J. Karlsson ▼ 74'
  5. Ó. Thorlacius
  6. G. Eyjólfsson ▼ 83'
  7. S. Jörundsson ▼ 74'
  8. A. Aðalsteinsson ▼ 74'
  9. K. Pétursson
  10. K. Halldórsson
  11. L. Rae

Dự bị 7

  1. B. Friesen ▲ 74'
  2. D. Hafþórsson ▲ 74'
  3. Í. Santos ▲ 74'
  4. A. Hafsteinsson ▲ 83'
  5. H. Helgason
  6. T. Johannessen
  7. V. Michaelsson

Thống kê

05
30

So sánh

29Trận đấu30
44Ghi được70
62Thủng lưới53
1.52Bàn thắng mỗi trận2.33
4Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu