Csakvar
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Szentlőrinc SE

Csakvar vs Szentlőrinc SE

Tỷ số chung cuộc: Csakvar 2-2 Szentlőrinc SE tại NB II, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Csakvar thắng 0, hòa 3, Szentlőrinc SE thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
NB II · Vòng 22
Sân vận động
Tersztyanszky Odon Sportkozpont, Csakvar
Phong độ
WLLLD Csakvar
WWLLL Szentlőrinc SE
  1. 12' A. Farkas 1-0
  2. 17' 1-1 M. Szolgai
  3. 27' B. Somfalvi
  4. 42' E. Czerna
  5. HT1-1
  6. 46' I. Harsanyi E. Czerna
  7. 58' A. Umathum
  8. 63' B. Ominger K. Herjeczki
  9. 63' V. Haragos B. Somfalvi
  10. 66' M. Herczeg I. Tollar
  11. 66' N. Mascoe S. Szilagyi
  12. 67' A. Rac
  13. 68' K. Mondovics 2-1
  14. 71' M. Radics B. Szabo
  15. 72' A. Farkas
  16. 73' P. Nyari A. Rac
  17. 79' M. Herczeg
  18. 84' M. Bozo
  19. 86' A. Simon K. Mondovics
  20. 86' M. Lorentz R. Orjan
  21. 87' L. Milovanovic B. Kocsis
  22. 89' 2-2 G. Bolla
  23. 90' V. Haragos
  24. 90' P. Kiss-Szeman
  25. FT2-2

Đội hình

Csakvar HLV: Balazs Toth
  1. 61M. Bozo
  2. 6B. Pal
  3. 8B. Szabo▼ 71'
  4. 11P. Banyai
  5. 14A. Farkas
  6. 18R. Orjan▼ 86'
  7. 26A. Umathum
  8. 47K. Mondovics▼ 86'
  9. 49B. Tifan-Peter
  10. 71K. Herjeczki▼ 63'
  11. 99B. Somfalvi▼ 63'

Dự bị 12

  1. 92A. Perczel
  2. 2G. Zalan
  3. 4M. Helembai
  4. 5D. Karacs
  5. 17A. Simon▲ 86'
  6. 20V. Haragos▲ 63'
  7. 22P. Szalai
  8. 24N. Dencinger
  9. 32M. Radics▲ 71'
  10. 33R. Baracskai
  11. 42M. Lorentz▲ 86'
  12. 77B. Ominger▲ 63'
Szentlőrinc SE HLV: Ede Visinka
  1. 90R. Kostyak
  2. 8A. Rac▼ 73'
  3. 14M. Szolgai
  4. 16S. Szilagyi▼ 66'
  5. 21P. Kiss-Szeman
  6. 22G. Bolla
  7. 33O. Dinnyes
  8. 42P. Poor
  9. 67E. Czerna▼ 46'
  10. 70I. Tollar▼ 66'
  11. 77B. Kocsis▼ 87'

Dự bị 12

  1. 44M. Gyurjan
  2. 74M. Auerbach
  3. 3L. Marta
  4. 7M. Lakatos
  5. 9M. Adamcsek
  6. 10P. Nyari▲ 73'
  7. 11I. Harsanyi▲ 46'
  8. 17M. Zeravica
  9. 23N. Mascoe▲ 66'
  10. 27L. Milovanovic▲ 87'
  11. 39M. Herczeg▲ 66'
  12. 40A. Samson

Thống kê

05
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vasas
30 59 - 26 +33 64
2
Budapest Honvéd FC
30 49 - 26 +23 59
3
Kecskeméti TE
30 49 - 39 +10 51
4
Kozarmisleny FC
30 38 - 40 -2 48
5
Mezokovesd-zsory
30 37 - 34 +3 46
6
Csakvar
30 43 - 37 +6 46
7
BVSC
30 36 - 30 +6 41
8
Fehérvár FC
30 37 - 33 +4 39
9
Tiszakecske FC
30 37 - 44 -7 39
10
Szeged 2011
30 29 - 34 -5 36
11
Karcag SE
30 29 - 41 -12 35
12
Ajka
30 23 - 40 -17 33
13
Soroksar
30 41 - 45 -4 33
14
Szentlőrinc SE
30 35 - 42 -7 33
15
Budafoki LC
30 33 - 49 -16 29
16
Bekescsaba 1912
30 27 - 42 -15 28
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu36
47Ghi được45
43Thủng lưới61
1.38Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu