Szentlőrinc SE

Szentlőrinc SE

Hungary · NB II

Szentlőrinc SE: vị trí 9 trên bảng xếp hạng NB II — điểm: 14, số trận: 11. Trận tiếp theo: Szentlőrinc SE vs Kazincbarcikai, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Szentlőrinc SE 3-4 Vasas, 28 tháng 10.

Phong độ
LDLWL
HLV
Mark Nikhazi · Từ 2026
Vị trí
9 · Đ: 14 · Tr: 11 →
Sân vận động
Szentlőrinci Sportpálya, Szentlőrinc · 1.100

Lịch thi đấu

22-11
Szentlőrinc SE
Kecskeméti TE
–
–
28-11
Mezokovesd-zsory
Szentlőrinc SE
–
–
07-02
Karcag SE
Szentlőrinc SE
–
–
14-02
Szentlőrinc SE
Diósgyőri VTK
–
–
21-02
Nagykanizsai ULE
Szentlőrinc SE
–
–
28-02
Csakvar
Szentlőrinc SE
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,2
Thủng lưới
1,7
Tổng
2,8

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
6–7–7
Sân khách
4–6–10
Thắng đậm nhất
2-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,7
Hiệp hai
0,5 : 1
Trên 2.5 bàn 53%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 50%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 38%

Tỉ số thường gặp

  • 0-05× · 13%
  • 1-24× · 10%
  • 1-14× · 10%
  • 0-33× · 8%
  • 2-13× · 8%
  • 1-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
NB II 11425 12153—
Magyar Kupa 2101 441—
Friendlies Clubs 1010 330—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 39 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 36 · 11% 13% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 44 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 48 · 15% 15% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 47 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 49 · 15% 16% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 44 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 54 · 17% 15% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 52 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 54 · 17% 18% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 67 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 77 · 24% 23% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 207, 2012–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu