North District
3 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Warriors

North District vs Warriors

Tỷ số chung cuộc: North District 3-3 Warriors tại Premier League, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: North District thắng 0, hòa 2, Warriors thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 18
Phong độ
LDWDW North District
WLWWW Warriors
  1. 37' 0-1 Mikael
  2. HT0-1
  3. 59' Law Hiu-Chung Lo Kong-Wai
  4. 59' E. Villalobos Vinicius Soares
  5. 59' K. Lau Poon Pui-Hin
  6. 59' Ngan Lok-Fung C. Goddard
  7. 64' K. Lau
  8. 77' Dudu Willian Gaucho
  9. 77' S. K. Cheng Yu Wai-Lim
  10. 78' Weverton Gudula 1-1
  11. 81' Mikael
  12. 83' N. Baffoe S. Sebai
  13. 90'+15 Y. Arboleda
  14. 90' Kayke David 2-1
  15. 90' 2-2 Mikael11m
  16. 90' 2-3 R. Tachibana
  17. 90' Y. Arboleda 3-3
  18. FT3-3

Đội hình

North District HLV: Chi-Hong Chan
  1. 63H. D. Li
  2. 3Wong Chun-Ho
  3. 5C. Paez
  4. 8Vinicius Soares ▼ 59'
  5. 9Lo Kong-Wai ▼ 59'
  6. 11Weverton Gudula
  7. 15H. Wong
  8. 20Kayke David
  9. 22Y. Arboleda
  10. 29J. Khan
  11. 70Samuel Granada

Dự bị 12

  1. 19C. Tong
  2. 99C. Ng
  3. 6C. Tsang
  4. 7Yuen Sai-Kit
  5. 10Law Hiu-Chung ▲ 59'
  6. 14C. J. Ho
  7. 18T. M. Dai
  8. 23C. N. Siu
  9. 25Pun Tsz-Hei
  10. 32E. Villalobos ▲ 59'
  11. 73W. Wong
  12. 88J. Pang Ching-Yeung
Warriors HLV: Siu-Kei Chu
  1. 1Leung Hing-Kit
  2. 3Willian Gaucho ▼ 77'
  3. 4R. Tachibana
  4. 6C. R. Wu
  5. 8E. Camargo
  6. 17Mikael
  7. 19S. Sebai ▼ 83'
  8. 21C. Goddard ▼ 59'
  9. 44D. Tursunov
  10. 55Yu Wai-Lim ▼ 77'
  11. 99Poon Pui-Hin ▼ 59'

Dự bị 8

  1. 25S. Poon
  2. 28K. Chan
  3. 5Dudu ▲ 77'
  4. 7N. Baffoe ▲ 83'
  5. 9K. Lau ▲ 59'
  6. 11S. K. Cheng ▲ 77'
  7. 16Ngan Lok-Fung ▲ 59'
  8. 31H. T. Yung

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kitchee SC
22 54 - 28 +26 52
3
Warriors
22 57 - 26 +31 42
4
North District
22 43 - 39 +4 32
4
Wofoo Tai Po
18 36 - 26 +10 31
5
Eastern
22 39 - 37 +2 32
6
Kowloon City
18 22 - 33 -11 21
7
Eastern District
18 15 - 15 0 19
8
Southern District
18 18 - 28 -10 18
9
BC Rangers
18 20 - 38 -18 17
10
Hong Kong FC
18 12 - 53 -41 4
Champions League Qualification

So sánh

26Trận đấu27
50Ghi được65
48Thủng lưới32
1.92Bàn thắng mỗi trận2.41
3Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu