North District vs Warriors
Tỷ số chung cuộc: North District 0-3 Warriors tại Premier League, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: North District thắng 0, hòa 2, Warriors thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 26
- Sân vận động
- North District Sports Ground, North District
- Phong độ
- LDWDW North District
- WLWWW Warriors
- 20' C. R. Wu
- 31' 0-1 M. Paulissen
- 32' 0-2 Everton Camargo
- 36' M. Kim
- 43' Guilherme Kayron
- HT0-2
- 46' ▲ Law Hiu Chung ▼ Lau Kwan Ching
- 54' E. Camargo
- 56' Paulinho Simionato
- 58' Law Hiu-Chung
- 63' ▲ H. Anier ▼ Paulinho Simionato
- 63' ▲ Wong Wai Kwok ▼ Matheus Chulapa
- 63' ▲ K. Singh ▼ M. Wegener
- 75' ▲ Cheng Siu Kwan ▼ M. Paulissen
- 75' ▲ Yu Wai Lim ▼ Kim Min-Kyu
- 80' 0-3 Everton Camargo
- 84' E. Villalobos
- 87' ▲ Dai Tsz Hin Marcus ▼ Lo Kong Wai
- 87' ▲ B. Tandy Ortega ▼ E. Villalobos
- 90' ▲ Yung Hui To ▼ Samuel
- 90' ▲ T. Chow ▼ Wong Wai
- FT0-3
Đội hình
- Pong Cheuk Hei
- Danilo
- Guilherme Kayron
- Lo Kong Wai▼ 87'
- M. Wegener▼ 63'
- Kendy
- Jahangir Khan
- Lau Kwan Ching▼ 46'
- E. Villalobos▼ 87'
- Weverton Guilherme
- Matheus Chulapa▼ 63'
Dự bị 11
- Law Hiu Chung▲ 46'
- K. Singh▲ 63'
- Wong Wai Kwok▲ 63'
- B. Tandy Ortega▲ 87'
- Dai Tsz Hin Marcus▲ 87'
- Cheng Jeffrey Yu Hei
- Cheung Kwai Wa
- Ng Pak Hei
- Samuel Wong Ching In
- Siu Sai Chung
- Tong Chun Hung
- Chan Ka Ho
- Li Ngai Hoi
- Kim Min-Kyu▼ 75'
- Dudú
- Wong Wai▼ 90'
- M. Paulissen▼ 75'
- Wu Chun Ming
- R. Tachibana
- Paulinho Simionato▼ 63'
- Samuel▼ 90'
- Everton Camargo
Dự bị 8
- H. Anier▲ 63'
- Cheng Siu Kwan▲ 75'
- Yu Wai Lim▲ 75'
- T. Chow▲ 90'
- Yung Hui To▲ 90'
- Leung Hing Kit
- R. Tafazolli
- Wong Chun Ho
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 62 - 31 | +31 | 55 | |
| 2 | 24 | 54 - 33 | +21 | 53 | |
| 3 | 24 | 54 - 25 | +29 | 51 | |
| 4 | 24 | 55 - 25 | +30 | 42 | |
| 5 | 24 | 34 - 35 | -1 | 28 | |
| 6 | 24 | 36 - 65 | -29 | 24 | |
| 7 | 24 | 38 - 53 | -15 | 23 | |
| 8 | 24 | 37 - 65 | -28 | 18 | |
| 9 | 24 | 21 - 59 | -38 | 11 |
Champions League 2
So sánh
26Trận đấu36
39Ghi được72
74Thủng lưới55
1.5Bàn thắng mỗi trận2
0Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn27
19Hiệp hai47