North District vs Hong Kong FC
Tỷ số chung cuộc: North District 2-1 Hong Kong FC tại Premier League, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: North District thắng 5, hòa 2, Hong Kong FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 1
- Phong độ
- DWDWW North District
- WDLLW Hong Kong FC
- 19' 0-1 P. Chan
- 30' ▲ T. Ho ▼ P. Chan
- 39' ▲ Vinicius Soares ▼ W. Wong
- HT0-1
- 46' ▲ H. Wong ▼ Danilo Santos
- 46' ▲ D. Abadia ▼ Lo Kong-Wai
- 46' ▲ H. H. Lam ▼ H. Lai
- 54' Law Hiu-Chung
- 54' R. Cheng Chun-Wang
- 57' Y. Arboleda 1-1
- 58' ▲ M. Chan ▼ F. P. Doyle
- 67' L. Montesinos
- 76' Wong Tsz-Chung
- 80' H. Moreira
- 81' ▲ A. Rollin ▼ C. McGunnigle
- 82' Vinicius Soares 2-1
- 83' Vinicius Soares
- 90' ▲ B. K. Singh ▼ Kayke David
- 90'+5 ▲ Yuen Sai-Kit ▼ Law Hiu-Chung
- FT2-1
Đội hình
- 63H. D. Li
- 3Wong Chun-Ho
- 4Danilo Santos ▼ 46'
- 5C. Paez
- 9Lo Kong-Wai ▼ 46'
- 10Law Hiu-Chung ▼ 90'
- 11Weverton Gudula
- 20Kayke David ▼ 90'
- 22Y. Arboleda
- 29J. Khan
- 73W. Wong ▼ 39'
Dự bị 12
- 2B. K. Singh ▲ 90'
- 6C. Tsang
- 7Yuen Sai-Kit ▲ 90'
- 8Vinicius Soares ▲ 39'
- 15H. Wong ▲ 46'
- 17Wong Ching-Hin
- 18T. M. Dai
- 21So Tsz-Yin
- 23C. N. Siu
- 25Pun Tsz-Hei
- 94D. Abadia ▲ 46'
- 1H. Chung
- 25Wong Tsz-Chung
- 5F. P. Doyle ▼ 58'
- 6R. Cheng Chun-Wang
- 12C. Law
- 16L. Montesinos
- 18T. Inoue
- 20P. Chan ▼ 30'
- 28H. Lai ▼ 46'
- 35H. Moreira
- 67C. McGunnigle ▼ 81'
- 3C. Bloxham
Dự bị 7
- 21H. Tsui
- 9A. Rollin ▲ 81'
- 17H. H. Lam ▲ 46'
- 14T. Ho ▲ 30'
- 26C. Ma
- 77M. Chan ▲ 58'
- 24C. H. Li
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 54 - 28 | +26 | 52 | |
| 3 | 22 | 57 - 26 | +31 | 42 | |
| 4 | 22 | 43 - 39 | +4 | 32 | |
| 4 | 18 | 36 - 26 | +10 | 31 | |
| 5 | 22 | 39 - 37 | +2 | 32 | |
| 6 | 18 | 22 - 33 | -11 | 21 | |
| 7 | 18 | 15 - 15 | 0 | 19 | |
| 8 | 18 | 18 - 28 | -10 | 18 | |
| 9 | 18 | 20 - 38 | -18 | 17 | |
| 10 | 18 | 12 - 53 | -41 | 4 |
Champions League Qualification
So sánh
26Trận đấu26
50Ghi được21
48Thủng lưới70
1.92Bàn thắng mỗi trận0.81
3Giữ sạch lưới1
23Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai8