Real Espana
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Génesis

Real Espana vs Génesis

Tỷ số chung cuộc: Real Espana 1-1 Génesis tại Liga Nacional, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Espana thắng 5, hòa 4, Génesis thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Nacional · Clausura · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Francisco Morazán, San Pedro Sula
Phong độ
WDDWW Real Espana
LWDLW Génesis
  1. 15' C. Fernandez
  2. 17' B. Moya11m 1-0
  3. 39' D. Garcia
  4. HT1-0
  5. 52' D. Aparicio
  6. 52' 1-1 R. Moreira11m
  7. 55' F. Crisanto L. Casildo
  8. 57' M. Rotondi A. Tatum
  9. 67' A. Alvarado C. Fernández
  10. 67' J. Villafranca R. Moreira
  11. 78' D. Ramírez B. Moya
  12. 78' D. Vuelto M. Núñez
  13. 82' M. Martínez M. Morales
  14. 82' H. Colón O. Morazán
  15. FT1-1

Đội hình

Real Espana HLV: J. Campos
  1. L. López
  2. D. García
  3. M. Núñez ▼ 78'
  4. F. Flores
  5. J. Benavidez
  6. D. Aparicio
  7. J. Jean-Baptiste
  8. C. Mejía
  9. A. Tatum ▼ 57'
  10. B. Moya ▼ 78'
  11. Y. Moreno

Dự bị 12

  1. M. Rotondi ▲ 57'
  2. D. Ramírez ▲ 78'
  3. D. Vuelto ▲ 78'
  4. C. Romero
  5. D. Cacho
  6. D. Mencia
  7. É. Alvarado
  8. G. Mejía
  9. M. Aceituno
  10. O. Rodríguez
  11. R. Osorto
  12. C. Dupuy
Génesis HLV: J. López
  1. G. Argueta
  2. J. García
  3. F. Yanes
  4. L. Casildo ▼ 55'
  5. O. Morazán ▼ 82'
  6. B. Acosta
  7. S. Dávila
  8. R. Moreira ▼ 67'
  9. L. Hurtado
  10. C. Fernández ▼ 67'
  11. M. Morales ▼ 82'

Dự bị 12

  1. F. Crisanto ▲ 55'
  2. A. Alvarado ▲ 67'
  3. J. Villafranca ▲ 67'
  4. M. Martínez ▲ 82'
  5. H. Colón ▲ 82'
  6. E. Flores
  7. J. Fiallos
  8. L. Santos
  9. M. Canales
  10. M. Salinas
  11. N. Gaboriell
  12. R. Diamond

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Olimpia
18 38 - 15 +23 38
3
CD Motagua
18 33 - 18 +15 30
3
Real Espana
18 20 - 14 +6 29
4
CD Marathon
18 23 - 21 +2 25
6
Génesis
18 22 - 23 -1 22
7
Olancho
18 20 - 24 -4 21
8
Lobos Upnfm
18 18 - 31 -13 16
8
Victoria
18 30 - 32 -2 20
10
CD Real Sociedad
18 17 - 34 -17 14
10
Juticalpa
18 7 - 28 -21 12

So sánh

44Trận đấu40
54Ghi được48
40Thủng lưới63
1.23Bàn thắng mỗi trận1.2
18Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu