Lobos Upnfm vs CD Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Lobos Upnfm 2-1 CD Real Sociedad tại Liga Nacional, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lobos Upnfm thắng 4, hòa 4, CD Real Sociedad thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Apertura · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Emilio Williams Agasse, Choluteca
- Phong độ
- DLLLW Lobos Upnfm
- DWLDL CD Real Sociedad
- 22' J. Rochez
- 45' O. Morazan
- HT0-0
- 46' ▲ K. Peña ▼ A. Hernández
- 49' K. Peña 1-0
- 54' ▲ R. Martínez ▼ D. Reyes
- 54' ▲ Y. Dolmo ▼ S. González
- 58' ▲ J. Padilla ▼ J. Ponce
- 65' ▲ P. Gotay ▼ C. Bernárdez
- 73' ▲ E. Vásquez ▼ J. Róchez
- 73' ▲ J. García ▼ O. Morazán
- 79' R. Garcia
- 82' ▲ A. Ramírez ▼ A. Gómez
- 82' ▲ C. Dominguez ▼ D. Monico
- 83' ▲ F. García ▼ C. Romero
- 89' 1-1 Y. Dolmo
- 90'+2 M. Flores
- 90'+6 E. Vasquez
- 90'+5 M. Godoy 2-1
- FT2-1
Đội hình
- C. Valladares
- L. Medina
- M. Techera
- M. Godoy
- O. Morazán ▼ 73'
- J. Macías
- J. Róchez ▼ 73'
- C. Romero ▼ 83'
- A. Hernández ▼ 46'
- J. Ponce ▼ 58'
- C. Gutiérrez
Dự bị 10
- K. Peña ▲ 46'
- J. Padilla ▲ 58'
- E. Vásquez ▲ 73'
- J. García ▲ 73'
- F. García ▲ 83'
- C. Róchez
- G. Rodas
- H. Osorio
- J. Fúnez
- J. Lagos
- R. Rodríguez
- É. Alvarado
- A. Gómez ▼ 82'
- M. Flores
- S. González ▼ 54'
- K. Matute
- D. Martínez
- J. Domínguez
- D. Monico ▼ 82'
- D. Reyes ▼ 54'
- C. Bernárdez ▼ 65'
Dự bị 12
- R. Martínez ▲ 54'
- Y. Dolmo ▲ 54'
- P. Gotay ▲ 65'
- A. Ramírez ▲ 82'
- C. Dominguez ▲ 82'
- A. García
- B. Visser
- D. Ávila
- E. Delgado
- F. Reyes
- K. Morales
- L. Ortiz
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 38 - 15 | +23 | 38 | |
| 3 | 18 | 33 - 18 | +15 | 30 | |
| 3 | 18 | 20 - 14 | +6 | 29 | |
| 4 | 18 | 23 - 21 | +2 | 25 | |
| 6 | 18 | 22 - 23 | -1 | 22 | |
| 7 | 18 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 8 | 18 | 18 - 31 | -13 | 16 | |
| 8 | 18 | 30 - 32 | -2 | 20 | |
| 10 | 18 | 17 - 34 | -17 | 14 | |
| 10 | 18 | 7 - 28 | -21 | 12 |
So sánh
36Trận đấu36
36Ghi được28
62Thủng lưới60
1Bàn thắng mỗi trận0.78
8Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai15