Vida
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Marathon

Vida vs CD Marathon

Tỷ số chung cuộc: Vida 1-1 CD Marathon tại Liga Nacional, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Vida thắng 0, hòa 1, CD Marathon thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Nacional · Apertura · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Municipal Ceibeño Nilmo Edwards, La Ceiba
Phong độ
LDLWL Vida
LDWWW CD Marathon
  1. 18' M. Canales
  2. 45'+2 C. J. Zuniga Bernardez
  3. 45'+3 L. Chimilio
  4. 45'+5 J. A. Arriaga Chavez
  5. HT0-0
  6. 50' D. Palacios
  7. 56' J. Villafranca J. Portillo
  8. 61' J. Villafranca 1-0
  9. 67' J. Miranda F. Martínez
  10. 76' A. Orellana
  11. 78' Y. Villalta R. Sander
  12. 81' N. Royón C. Sacaza
  13. 87' J. Centeno B. Visser
  14. 90'+3 K. Pena
  15. 90'+3 K. Bodden
  16. 90' 1-1 N. Royón
  17. FT1-1

Đội hình

Vida HLV: H. Vargas
  1. M. Quinteros
  2. J. Bornstein
  3. B. Barrios
  4. J. Portillo ▼ 56'
  5. M. Canales
  6. R. Sander ▼ 78'
  7. D. Palacios
  8. A. Zúñiga
  9. B. Visser ▼ 87'
  10. G. Tellas
  11. L. Chimilio

Dự bị 12

  1. J. Villafranca ▲ 56'
  2. Y. Villalta ▲ 78'
  3. J. Centeno ▲ 87'
  4. A. Bengoche
  5. C. Estrada
  6. C. Manaiza
  7. D. Suazo
  8. G. Chávez
  9. H. Sánchez
  10. K. Barahona
  11. M. García
  12. S. Espinoza
CD Marathon HLV: J. Nazar
  1. C. Samudio
  2. F. Crisanto
  3. A. Orellana
  4. K. Bodden
  5. J. Arriaga
  6. A. Banegas
  7. C. Sacaza ▼ 81'
  8. D. Ramírez
  9. F. Martínez ▼ 67'
  10. C. Zúniga
  11. K. Peña

Dự bị 11

  1. J. Miranda ▲ 67'
  2. N. Royón ▲ 81'
  3. G. Martínez
  4. I. Castillo
  5. J. Aguilera
  6. J. Leverón
  7. L. Ortiz
  8. O. Ramos
  9. S. Elvir
  10. S. Guevara
  11. T. Sorto

Thống kê

03
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
CD Marathon
18 23 - 21 +2 32
3
CD Motagua
18 32 - 22 +10 29
3
CD Olimpia
18 33 - 14 +19 33
5
Génesis
18 12 - 15 -3 27
6
Olancho
18 16 - 19 -3 21
7
CD Real Sociedad
18 23 - 32 -9 21
7
Real Espana
18 26 - 32 -6 21
9
Victoria
18 23 - 30 -7 17
10
Lobos Upnfm
18 20 - 38 -18 15
10
Vida
18 16 - 41 -25 10

So sánh

38Trận đấu42
43Ghi được65
79Thủng lưới48
1.13Bàn thắng mỗi trận1.55
6Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu