Comunicaciones
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Mictlán

Comunicaciones vs Mictlán

Tỷ số chung cuộc: Comunicaciones 2-1 Mictlán tại Liga Nacional, 20 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Comunicaciones thắng 2, hòa 1, Mictlán thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Nacional · Clausura · Vòng 7
Phong độ
LWLLD Comunicaciones
DLDLD Mictlán
  1. 10' 0-1 W. Fajardo
  2. HT0-1
  3. 46' A. Ortiz A. Contreras
  4. 58' C. Chinchilla K. Herrarte
  5. 65' O. Salguero E. Monroy
  6. 66' E. Gonzalez E. Raymundo
  7. 66' W. Sandoval J. Morales
  8. 66' G. Chavasco R. D. Rigoberto
  9. 68' D. Reyes 1-1
  10. 70' J. Racancoj W. Fajardo
  11. 83' J. Galvez L. Garcia
  12. 86' O. Duarte 2-1
  13. 87' J. Grajeda O. Duarte
  14. 90'+5 R. Folleco
  15. FT2-1

Đội hình

Comunicaciones
  1. 33A. Contreras ▼ 46'
  2. 9O. Duarte ▼ 87'
  3. 4K. Espino
  4. 26L. Garcia ▼ 83'
  5. 24E. Monreal
  6. 10J. Morales ▼ 66'
  7. 1F. Perez
  8. 6J. Pinto
  9. 30E. Raymundo ▼ 66'
  10. 20D. Reyes
  11. 13S. Robles

Dự bị 9

  1. 23A. Barrios
  2. 15J. Galvez ▲ 83'
  3. 2W. Garcia
  4. 12E. Gonzalez ▲ 66'
  5. 8J. Grajeda ▲ 87'
  6. 11A. Ortiz ▲ 46'
  7. 32W. Pineda
  8. 37D. Prada
  9. 7W. Sandoval ▲ 66'
Mictlán HLV: Adrian Arias
  1. 26J. Escobar
  2. 29W. Fajardo ▼ 70'
  3. 1J. Faust
  4. 30R. Folleco
  5. 7K. Herrarte ▼ 58'
  6. 3J. Herrarte
  7. 5B. Menendez
  8. 34R. Monges
  9. 28E. Monroy ▼ 65'
  10. 44W. Ramirez
  11. 99R. D. Rigoberto ▼ 66'

Dự bị 9

  1. 80G. Chavasco ▲ 66'
  2. 88C. Chinchilla ▲ 58'
  3. 13J. Figueroa
  4. 17M. Grijalva
  5. 77M. Lemus
  6. 21P. Meza
  7. 24J. Racancoj ▲ 70'
  8. 31B. Rivas
  9. 19O. Salguero ▲ 65'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Xelajú
22 34 - 19 +15 39
2
Municipal
22 32 - 21 +11 38
3
Mixco
22 30 - 26 +4 36
4
Comunicaciones
22 28 - 26 +2 35
5
Antigua GFC
22 34 - 29 +5 34
6
Cobán Imperial
22 29 - 22 +7 32
7
Guastatoya
22 29 - 21 +8 31
8
Marquense
22 25 - 29 -4 30
9
Mictlán
22 25 - 36 -11 27
10
Malacateco
22 19 - 25 -6 22
11
Aurora
22 14 - 30 -16 20
12
Achuapa
22 17 - 32 -15 19

So sánh

48Trận đấu46
49Ghi được46
59Thủng lưới62
1.02Bàn thắng mỗi trận1
15Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu