Basake Holy Stars
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aduana Stars

Basake Holy Stars vs Aduana Stars

Tỷ số chung cuộc: Basake Holy Stars 2-0 Aduana Stars tại Premier League, 6 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Basake Holy Stars thắng 1, hòa 2, Aduana Stars thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 30
Sân vận động
Crosby Awuah Memorial Stadium, Nzema Anyinase
Phong độ
LWLLW Basake Holy Stars
LDWLD Aduana Stars
  1. 28' D. Obeng S. Ansah
  2. 35' E. Kwame 1-0
  3. HT1-0
  4. 47' R. Adomako Boateng S. Kyeremeh
  5. 47' P. Mensah H. Anponsa
  6. 47' S. Baafada P. Otubua
  7. 63' P. Amponsah S. Simba
  8. 63' T. Bismark R. Somiah
  9. 69' D. Sidibe B. Tsivanyo
  10. 79' M. Mensah F. O. Owusu
  11. 84' P. Tweneboah 2-0
  12. 86' B. Blay P. Tweneboah
  13. 86' L. Gadeseh I. Yakubu
  14. FT2-0

Đội hình

Basake Holy Stars
  1. 1D. Kassi Tayi
  2. 13K. Hagan
  3. 4M. Author
  4. 10R. Somiah ▼ 63'
  5. 19P. Tweneboah ▼ 86'
  6. 22I. Yakubu ▼ 86'
  7. 24F. O. Owusu ▼ 79'
  8. 27J. Boazee
  9. 37E. Kwame
  10. 55F. Asante
  11. 77S. Simba ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 3P. Opoku
  2. 14E. Brace
  3. 15K. Adams
  4. 21M. Mensah ▲ 79'
  5. 33B. Blay ▲ 86'
  6. 36L. Gadeseh ▲ 86'
  7. 40P. Amponsah ▲ 63'
  8. 42P. Asempah
  9. 68T. Bismark ▲ 63'
Aduana Stars HLV: Aristica Cioaba
  1. 16G. Obeng Sekyere
  2. 23S. Kwakye
  3. 44S. Kuffour
  4. 17A. Adams
  5. 4R. Agyemang
  6. 29S. Ansah ▼ 28'
  7. 39B. Tsivanyo ▼ 69'
  8. 9E. Marfo
  9. 6S. Kyeremeh ▼ 47'
  10. 11H. Anponsa ▼ 47'
  11. 40P. Otubua ▼ 47'

Dự bị 9

  1. 41O. Prince
  2. 21R. Adomako Boateng ▲ 47'
  3. 13E. Addo
  4. 30D. Obeng ▲ 28'
  5. 27D. Sidibe ▲ 69'
  6. 5M. Arthur
  7. 18P. Mensah ▲ 47'
  8. 35G. Asante Yeboah
  9. S. Baafada ▲ 47'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Medeama
34 52 - 28 +24 62
2
Bibiani Gold Stars
34 46 - 40 +6 60
3
Hearts of Oak
34 25 - 15 +10 54
4
Dreams
34 49 - 32 +17 52
5
Samartex
34 26 - 25 +1 50
6
Aduana Stars
34 29 - 24 +5 50
7
Berekum Chelsea
34 35 - 33 +2 50
8
Asante Kotoko
34 41 - 29 +12 49
9
Karela
34 32 - 33 -1 49
10
Bechem United
34 38 - 39 -1 47
11
Vision
34 38 - 34 +4 47
12
Basake Holy Stars
34 30 - 39 -9 46
13
Young Apostles
34 37 - 37 0 45
14
Heart of Lions
34 36 - 33 +3 45
15
Swedru All Blacks
34 34 - 31 +3 45
16
AFC Nations League
34 30 - 31 -1 44
17
Hohoe United
34 22 - 50 -28 30
18
Eleven Wonders
34 26 - 73 -47 13
CAF Champions League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu35
27Ghi được30
39Thủng lưới24
0.82Bàn thắng mỗi trận0.86
15Giữ sạch lưới16
10Trên 2.5 bàn9
12Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu