Young Apostles
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Basake Holy Stars

Young Apostles vs Basake Holy Stars

Tỷ số chung cuộc: Young Apostles 2-0 Basake Holy Stars tại Premier League, 12 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Young Apostles thắng 2, hòa 0, Basake Holy Stars thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 5
Sân vận động
Wenchi Sports Stadium, Wenchi
Phong độ
WWLWL Young Apostles
LWLLW Basake Holy Stars
  1. 20' I. Yakubu
  2. 33' H. Issah 1-0
  3. 43' A. G. Muftaw
  4. 45'+2 S. Z. Ibrahim
  5. HT1-0
  6. 56' G. Quaison
  7. 61' A. Ganiwu J. Afram
  8. 68' R. Abubakar 2-0
  9. 72' B. Blay P. Tweneboah
  10. 72' E. Minimsaah G. K. Nana
  11. 83' A. Kingsford H. Issah
  12. 83' R. Ampong S. Prempeh
  13. 83' I. Fuseini R. Opoku
  14. 83' L. Owusu A. G. Muftaw
  15. 87' O. Bismark P. Gamor
  16. FT2-0

Đội hình

Young Apostles
  1. 22Z. Masawudu
  2. 8R. Abubakar
  3. 5A. G. Muftaw ▼ 83'
  4. 11H. Issah ▼ 83'
  5. 13I. Nyaabila
  6. 19C. S. Borrtey
  7. 20J. Afram ▼ 61'
  8. 21S. Prempeh ▼ 83'
  9. 24R. Coka
  10. 34M. Zakari Abdul
  11. 40R. Opoku ▼ 83'

Dự bị 9

  1. A. Kingsford ▲ 83'
  2. 3R. Ampong ▲ 83'
  3. 6I. Fuseini ▲ 83'
  4. 23E. Agyei
  5. 25M. Amegbe
  6. 26L. Owusu ▲ 83'
  7. 31F. Boateng
  8. 32A. Ganiwu ▲ 61'
  9. 9M. Moftaw
Basake Holy Stars
  1. 1D. Kassi Tayi
  2. 32G. K. Nana ▼ 72'
  3. 27J. Boazee
  4. 34P. Arhin
  5. 12K. Baffoe
  6. 77S. Simba
  7. 22I. Yakubu
  8. 30Z. Ibrahim
  9. 19P. Tweneboah ▼ 72'
  10. 35P. Gamor ▼ 87'
  11. 25G. Quaison

Dự bị 9

  1. 42P. Asempah
  2. 37E. Kwame
  3. 18C. Gyapong
  4. 6F. Oteng
  5. 24O. Bismark ▲ 87'
  6. 33B. Blay ▲ 72'
  7. 26J. Hudson
  8. 28E. Minimsaah ▲ 72'
  9. 14E. Brace

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Medeama
34 52 - 28 +24 62
2
Bibiani Gold Stars
34 46 - 40 +6 60
3
Hearts of Oak
34 25 - 15 +10 54
4
Dreams
34 49 - 32 +17 52
5
Samartex
34 26 - 25 +1 50
6
Aduana Stars
34 29 - 24 +5 50
7
Berekum Chelsea
34 35 - 33 +2 50
8
Asante Kotoko
34 41 - 29 +12 49
9
Karela
34 32 - 33 -1 49
10
Bechem United
34 38 - 39 -1 47
11
Vision
34 38 - 34 +4 47
12
Basake Holy Stars
34 30 - 39 -9 46
13
Young Apostles
34 37 - 37 0 45
14
Heart of Lions
34 36 - 33 +3 45
15
Swedru All Blacks
34 34 - 31 +3 45
16
AFC Nations League
34 30 - 31 -1 44
17
Hohoe United
34 22 - 50 -28 30
18
Eleven Wonders
34 26 - 73 -47 13
CAF Champions League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu33
37Ghi được27
37Thủng lưới39
1.09Bàn thắng mỗi trận0.82
10Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn10
19Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu