Paderborn II vs Schalke 04 II
Tỷ số chung cuộc: Paderborn II 2-2 Schalke 04 II tại Regionalliga - West, 2 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Paderborn II thắng 4, hòa 3, Schalke 04 II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - West · West · Vòng 9
- Sân vận động
- Home Deluxe Arena, Paderborn
- Phong độ
- DDLDW Paderborn II
- WLWLL Schalke 04 II
- 9' J. Zambrano 1-0
- 27' 1-1 S. Kozuki
- 31' 1-2 S. Kozuki
- 33' ▲ K. Krumme ▼ C. Brackelmann
- HT1-2
- 62' ▲ B. Krasniqi ▼ P. Pöpperl
- 62' ▲ G. Bokake ▼ N. Amadin
- 66' ▲ F. Wendt ▼ J. Zambrano
- 66' ▲ D. Stamm ▼ M. Kojić
- 67' ▲ Y. Tonye ▼ J. Kaparos
- 79' ▲ R. Corchero ▼ J. Brandt
- 79' ▲ A. Ivan ▼ S. Kozuki
- 79' ▲ F. Heiserholt ▼ M. Balouk
- 84' D. Stamm 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 12A. Schulz
- 18C. Brackelmann ▼ 33'
- 16L. Curda
- 5D. Donner
- 8A. Sanchez
- 20D. Bilogrević
- 15M. Ens
- 24J. Brandt ▼ 79'
- 27M. Kojić ▼ 66'
- 14J. Zambrano ▼ 66'
- 33M. Flotho
Dự bị 9
- 4K. Krumme ▲ 33'
- 7F. Wendt ▲ 66'
- 22D. Stamm ▲ 66'
- 13R. Corchero ▲ 79'
- 1J. Jovic
- 2C. Stabenau
- 6L. Kiefer
- 26F. Mensing
- 31B. Klefisch
- 1J. Heekeren
- 12M. Talabidi
- 2S. van der Sloot
- 4A. Kopf
- 16J. Kaparos ▼ 67'
- 5V. Boboy
- 24J. Müller
- 20S. Kozuki ▼ 79'
- 8M. Balouk ▼ 79'
- 29N. Amadin ▼ 62'
- 19P. Pöpperl ▼ 62'
Dự bị 9
- 11B. Krasniqi ▲ 62'
- 7G. Bokake ▲ 62'
- 17Y. Tonye ▲ 67'
- 10A. Ivan ▲ 79'
- 23F. Heiserholt ▲ 79'
- 3N. Anubodem
- 21K. Meisel
- 27T. Schmidt
- 30J. Treichel
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 34 | +31 | 75 | |
| 2 | 34 | 49 - 31 | +18 | 63 | |
| 3 | 34 | 68 - 44 | +24 | 62 | |
| 4 | 34 | 59 - 38 | +21 | 56 | |
| 5 | 34 | 67 - 47 | +20 | 54 | |
| 6 | 34 | 55 - 48 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 36 | +20 | 51 | |
| 8 | 34 | 46 - 42 | +4 | 51 | |
| 9 | 34 | 60 - 47 | +13 | 50 | |
| 10 | 34 | 45 - 48 | -3 | 48 | |
| 11 | 34 | 51 - 49 | +2 | 45 | |
| 12 | 34 | 57 - 61 | -4 | 42 | |
| 13 | 34 | 40 - 61 | -21 | 41 | |
| 14 | 34 | 51 - 51 | 0 | 39 | |
| 15 | 34 | 40 - 63 | -23 | 33 | |
| 16 | 34 | 38 - 71 | -33 | 32 | |
| 17 | 34 | 43 - 77 | -34 | 26 | |
| 18 | 34 | 37 - 79 | -42 | 25 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu42
73Ghi được80
63Thủng lưới56
1.7Bàn thắng mỗi trận1.9
9Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai34