FC 08 Homburg vs SGV Freiberg
Tỷ số chung cuộc: FC 08 Homburg 1-2 SGV Freiberg tại Regionalliga Sud-Ouest, 25 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC 08 Homburg thắng 3, hòa 0, SGV Freiberg thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga Sud-Ouest · Südwest · Vòng 31
- Sân vận động
- Waldstadion Homburg, Homburg
- Phong độ
- WLDWW FC 08 Homburg
- DWDDW SGV Freiberg
- 11' 0-1 M. Kehl-Gómez
- 45'+2 0-2 Y. Osée
- HT0-2
- 46' ▲ D. Schmidt ▼ M. Jansen
- 61' M. Gouras 1-2
- 64' ▲ D. Kalajdžić ▼ N. Anspach
- 65' ▲ L. Weik ▼ F. Rahn
- 65' ▲ G. Koca ▼ I. Maroudis
- 79' ▲ N. Jörg ▼ M. Gouras
- 88' ▲ T. Pietzsch ▼ G. Grobelnik
- 90'+3 ▲ L. Battista ▼ D. Alberico
- FT1-2
Đội hình
- 37L. Hoffmann
- 36P. Steinhart
- 5B. Kirchhoff
- 4M. Kober
- 26T. Steinmetz
- 11M. Mendler
- 6M. Jansen ▼ 46'
- 29M. Ristl
- 20N. Anspach ▼ 64'
- 28M. Gouras ▼ 79'
- 19D. Hummel
Dự bị 8
- 18D. Schmidt ▲ 46'
- 27D. Kalajdžić ▲ 64'
- 21N. Jörg ▲ 79'
- 8M. Dombrowka
- 10L. Quirin
- 12T. Kretzschmar
- 31T. Littmann
- 35A. Ardestani
- 31T. Bromma
- 2T. Bradara
- 13Y. Osée
- 4N. Moos
- 30F. Rahn ▼ 65'
- 10M. Kehl-Gómez
- 9Hilal El Helwe
- 8I. Maroudis ▼ 65'
- 6N. Tarnat
- 19D. Alberico ▼ 90'
- 29G. Grobelnik ▼ 88'
Dự bị 8
- 14L. Weik ▲ 65'
- 44G. Koca ▲ 65'
- 21T. Pietzsch ▲ 88'
- 11L. Battista ▲ 90'
- 20A. Qenaj
- 99J. Heede
- 33A. Krstanovic
- 27S. Melissopoulos
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 86 - 33 | +53 | 75 | |
| 2 | 34 | 75 - 42 | +33 | 64 | |
| 3 | 34 | 55 - 37 | +18 | 63 | |
| 4 | 34 | 46 - 46 | 0 | 56 | |
| 5 | 34 | 60 - 50 | +10 | 55 | |
| 6 | 34 | 56 - 46 | +10 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 50 | +6 | 52 | |
| 8 | 34 | 56 - 45 | +11 | 47 | |
| 9 | 34 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 10 | 34 | 41 - 45 | -4 | 46 | |
| 11 | 34 | 57 - 58 | -1 | 43 | |
| 12 | 34 | 48 - 53 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 67 | -30 | 40 | |
| 15 | 34 | 37 - 56 | -19 | 38 | |
| 16 | 34 | 45 - 49 | -4 | 35 | |
| 17 | 34 | 45 - 64 | -19 | 35 | |
| 18 | 34 | 44 - 86 | -42 | 21 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu47
75Ghi được78
53Thủng lưới49
1.74Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai31