FC 08 Homburg vs Schott Mainz
Tỷ số chung cuộc: FC 08 Homburg 1-0 Schott Mainz tại Regionalliga Sud-Ouest, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC 08 Homburg thắng 6, hòa 1, Schott Mainz thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga Sud-Ouest · Südwest · Vòng 8
- Sân vận động
- Waldstadion Homburg, Homburg
- Trọng tài
- M. Ulbrich
- Phong độ
- WLDWW FC 08 Homburg
- WLDWW Schott Mainz
- 35' ▲ P. Dulleck ▼ Cheon Seong-hoon
- HT0-0
- 59' ▲ N. Lihsek ▼ E. Portmann
- 59' ▲ S. Sannomiya ▼ C. Hahn
- 72' ▲ D. Marčeta ▼ L. Weiß
- 72' ▲ J. Scholz ▼ D. Di Gregorio
- 72' ▲ A. Sankoh ▼ S. Göcer
- 78' P. Schuck 1-0
- 82' ▲ T. Stegerer ▼ P. Hoffmann
- 82' ▲ B. Çelik ▼ S. Schmitt
- FT1-0
Đội hình
- 1D. Salfeld
- 21L. Plattenhardt
- 18P. Schuck
- 4J. Reuss
- 8D. Di Gregorio ▼ 72'
- 22S. Göcer ▼ 72'
- 13P. Hoffmann ▼ 82'
- 29M. Ristl
- 17M. Hingerl
- 19L. Weiß ▼ 72'
- 9Cheon Seong-hoon ▼ 35'
Dự bị 8
- 10P. Dulleck ▲ 35'
- 14D. Marčeta ▲ 72'
- 15J. Scholz ▲ 72'
- 30A. Sankoh ▲ 72'
- 6T. Stegerer ▲ 82'
- 20M. Gilcher
- 23S. Maier
- 27K. Woźniak
- 13J. Weyand
- 29L. Kern
- 15N. Schlosser
- 6D. Ahlbach
- 4L. Hermann
- 31T. Müller
- 23S. Schmitt ▼ 82'
- 10J. Mairose
- 21E. Portmann ▼ 59'
- 42G. Del Vecchio
- 19C. Hahn ▼ 59'
Dự bị 9
- 7N. Lihsek ▲ 59'
- 28S. Sannomiya ▲ 59'
- 17B. Çelik ▲ 82'
- 1T. Hansen
- 18M. Dahlem
- 20M. Senftleben
- 22G. Auletta
- 25P. Sapper
- 27S. Bhatti
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 79 - 29 | +50 | 80 | |
| 2 | 36 | 60 - 30 | +30 | 77 | |
| 3 | 36 | 67 - 26 | +41 | 76 | |
| 4 | 36 | 62 - 35 | +27 | 70 | |
| 5 | 36 | 63 - 42 | +21 | 69 | |
| 6 | 36 | 43 - 48 | -5 | 52 | |
| 7 | 36 | 46 - 37 | +9 | 51 | |
| 8 | 36 | 46 - 64 | -18 | 46 | |
| 9 | 36 | 35 - 44 | -9 | 45 | |
| 10 | 36 | 49 - 61 | -12 | 44 | |
| 11 | 36 | 49 - 52 | -3 | 43 | |
| 12 | 36 | 49 - 60 | -11 | 43 | |
| 13 | 36 | 45 - 50 | -5 | 41 | |
| 14 | 36 | 36 - 44 | -8 | 39 | |
| 15 | 36 | 40 - 53 | -13 | 39 | |
| 16 | 36 | 42 - 64 | -22 | 39 | |
| 17 | 36 | 36 - 58 | -22 | 33 | |
| 18 | 36 | 32 - 59 | -27 | 33 | |
| 19 | 36 | 28 - 51 | -23 | 29 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu42
48Ghi được54
51Thủng lưới66
1.26Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai23