VfB Lübeck vs SV Werder Bremen II
Tỷ số chung cuộc: VfB Lübeck 0-0 SV Werder Bremen II tại Regionalliga - Nord, 26 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: VfB Lübeck thắng 4, hòa 2, SV Werder Bremen II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion Buniamshof, Lübeck
- Phong độ
- LDWWW VfB Lübeck
- LWDLL SV Werder Bremen II
- HT0-0
- 46' ▲ J. Stöver ▼ C. Bock
- 46' ▲ L. Fritzsche ▼ Y. Obushniy
- 59' ▲ P. Götzelmann ▼ C. Röcker
- 60' ▲ J. Kliti ▼ O. Iloka
- 63' ▲ J. Imasuen ▼ M. Łukowicz
- 81' ▲ E. Kohler ▼ D. Lütke-Frie
- 81' ▲ D. Kasper ▼ B. Ostermann
- 81' ▲ L. Kurtz ▼ T. Lesueur
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Schneider
- 3J. Vollert
- 27C. Bock ▼ 46'
- 4K. Ntika
- 19S. Kokovas
- 13O. Iloka ▼ 60'
- 8F. Maiolo
- 6J. Berger
- 22T. Lesueur ▼ 81'
- 16J. Krüger
- 17Y. Obushniy ▼ 46'
Dự bị 8
- 10J. Stöver ▲ 46'
- 18L. Fritzsche ▲ 46'
- 7J. Kliti ▲ 60'
- 24L. Kurtz ▲ 81'
- 11A. Ihde
- 14B. Jablonski
- 20E. Adou
- 12V. Kudrjavcevs
- 21S. Mielitz
- 5C. Röcker ▼ 59'
- 27O. Schulz
- 2D. Igboanugo
- 22P. Bellmann
- 25B. Ostermann ▼ 81'
- 10D. Lütke-Frie ▼ 81'
- 8M. Polat
- 16M. Łukowicz ▼ 63'
- 9J. Ehlers
- 35L. Opitz
Dự bị 7
- 17P. Götzelmann ▲ 59'
- 15J. Imasuen ▲ 63'
- 24D. Kasper ▲ 81'
- 28E. Kohler ▲ 81'
- 20J. Horsch
- 29P. Wagner
- 30J. Joas
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 34 | +33 | 74 | |
| 2 | 34 | 65 - 44 | +21 | 60 | |
| 3 | 34 | 45 - 32 | +13 | 60 | |
| 4 | 34 | 89 - 56 | +33 | 58 | |
| 5 | 34 | 65 - 44 | +21 | 56 | |
| 6 | 34 | 66 - 39 | +27 | 54 | |
| 7 | 34 | 56 - 50 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 59 - 66 | -7 | 49 | |
| 9 | 34 | 55 - 57 | -2 | 47 | |
| 10 | 34 | 52 - 58 | -6 | 45 | |
| 11 | 34 | 51 - 55 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 59 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 52 - 62 | -10 | 41 | |
| 14 | 34 | 46 - 65 | -19 | 38 | |
| 15 | 34 | 60 - 67 | -7 | 37 | |
| 16 | 34 | 44 - 78 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 45 - 64 | -19 | 28 | |
| 18 | 34 | 24 - 54 | -30 | 28 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
72Ghi được94
51Thủng lưới59
1.89Bàn thắng mỗi trận2.61
8Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai55