Hamburger SV II vs Weiche Flensburg
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV II 0-1 Weiche Flensburg tại Regionalliga - Nord, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV II thắng 4, hòa 1, Weiche Flensburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 33
- Sân vận động
- Wolfgang-Meyer-Sportanlage, Hamburg
- Phong độ
- LWLWL Hamburger SV II
- WWWWW Weiche Flensburg
- 10' 0-1 M. Schmidt
- HT0-1
- 46' ▲ F. Paschke ▼ A. Mengot
- 56' ▲ Y. El Kandoussi ▼ M. Cornils
- 68' ▲ A. Rexhepi ▼ W. Pakia
- 68' ▲ O. Köhl ▼ T. Hildebrandt
- 69' ▲ B. Schleemann ▼ M. Schmidt
- 78' ▲ M. Kieselbach ▼ J. Dethlefs
- 80' ▲ D. Duah ▼ N. Oliveira
- 80' ▲ E. Appiah ▼ Fábio Baldé
- 83' ▲ T. Behrmann ▼ R. Guder
- 90'+1 ▲ T. Richter ▼ N. Kurzbach
- FT0-1
Đội hình
- 1S. Mensah
- 14N. Oliveira ▼ 80'
- 2L. Seifert
- 20T. Hildebrandt ▼ 68'
- 22E. Krahn
- 7T. Harz
- 5L. Bornschein
- 18Fábio Baldé ▼ 80'
- 9W. Pakia ▼ 68'
- 13T. Sanne
- 8A. Mengot ▼ 46'
Dự bị 9
- 10F. Paschke ▲ 46'
- 11A. Rexhepi ▲ 68'
- 21O. Köhl ▲ 68'
- 3D. Duah ▲ 80'
- 17E. Appiah ▲ 80'
- 4E. Ntsiakoh
- 6N. Tepe
- 12M. Brüning
- 15B. Andresen
- 12J. Heim
- 33T. Rehfeldt
- 30T. Fölster
- 6M. Cherif
- 13D. Pfeil
- 37D. Hartmann
- 22M. Schmidt ▼ 69'
- 10M. Cornils ▼ 56'
- 17R. Guder ▼ 83'
- 11N. Kurzbach ▼ 90'
- 32J. Dethlefs ▼ 78'
Dự bị 8
- 16Y. El Kandoussi ▲ 56'
- 2B. Schleemann ▲ 69'
- 7M. Kieselbach ▲ 78'
- 28T. Behrmann ▲ 83'
- 19T. Richter ▲ 90'
- 20P. Thomsen
- 24T. Wulff
- 25N. Bock
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 90 - 40 | +50 | 76 | |
| 2 | 34 | 74 - 39 | +35 | 71 | |
| 3 | 34 | 84 - 40 | +44 | 65 | |
| 4 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 5 | 34 | 63 - 44 | +19 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 53 | +10 | 56 | |
| 7 | 34 | 55 - 53 | +2 | 51 | |
| 8 | 34 | 57 - 54 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 60 - 49 | +11 | 48 | |
| 10 | 34 | 51 - 49 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 54 - 61 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 61 - 46 | +15 | 43 | |
| 13 | 34 | 57 - 64 | -7 | 43 | |
| 14 | 34 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 59 | -15 | 38 | |
| 16 | 34 | 35 - 74 | -39 | 22 | |
| 17 | 34 | 39 - 86 | -47 | 20 | |
| 18 | 34 | 30 - 97 | -67 | 12 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
69Ghi được58
73Thủng lưới68
1.68Bàn thắng mỗi trận1.41
9Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai29