SV Drochtersen/Assel vs VfB Lübeck
Tỷ số chung cuộc: SV Drochtersen/Assel 1-2 VfB Lübeck tại Regionalliga - Nord, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Drochtersen/Assel thắng 7, hòa 1, VfB Lübeck thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 15
- Sân vận động
- Kehdinger Stadion, Drochtersen
- Phong độ
- WLWWW SV Drochtersen/Assel
- LDWWW VfB Lübeck
- 23' 0-1 L. Fritzsche
- 36' M. Steinmann11m 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ J. Lippegaus ▼ L. Fritzsche
- 60' ▲ A. Neumann ▼ M. Göttel
- 69' ▲ J. Steffens ▼ M. Sattler
- 75' 1-2 H. Hyseni11m
- 78' ▲ P. Aue ▼ A. Khodabakhshian
- 82' ▲ Y. Obushnyi ▼ J. Meier
- 83' ▲ J. Stöver ▼ V. Taritaš
- 88' ▲ F. Schmiederer ▼ M. Fernandes
- 88' ▲ V. Kraev ▼ H. Hyseni
- 89' ▲ T. Kinitz ▼ J. Elfers
- FT1-2
Đội hình
- 30P. Siefkes
- 4N. Serra
- 3T. Mohr
- 5A. Khodabakhshian ▼ 78'
- 6M. Steinmann
- 25D. Rosin
- 7J. Elfers ▼ 89'
- 23M. Geißen
- 17M. Sattler ▼ 69'
- 9M. Göttel ▼ 60'
- 8M. Fernandes ▼ 88'
Dự bị 9
- 14A. Neumann ▲ 60'
- 21J. Steffens ▲ 69'
- 47P. Aue ▲ 78'
- 29F. Schmiederer ▲ 88'
- 22T. Kinitz ▲ 89'
- 1F. Hegerfeldt
- 10M. Sobotta
- 13S. Haut
- 18L. Schumacher
- 30C. Leonhard
- 5K. Ntika
- 13O. Iloka
- 8M. Knudsen
- 27C. Bock
- 17J. Berger
- 7V. Taritaš ▼ 83'
- 11J. Meier ▼ 82'
- 10H. Hyseni ▼ 88'
- 21V. Sadrifar
- 18L. Fritzsche ▼ 46'
Dự bị 7
- 2J. Lippegaus ▲ 46'
- 24Y. Obushnyi ▲ 82'
- 20J. Stöver ▲ 83'
- 26V. Kraev ▲ 88'
- 1M. Sprang
- 22A. Ihde
- 28E. Farahnak
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 90 - 40 | +50 | 76 | |
| 2 | 34 | 74 - 39 | +35 | 71 | |
| 3 | 34 | 84 - 40 | +44 | 65 | |
| 4 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 5 | 34 | 63 - 44 | +19 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 53 | +10 | 56 | |
| 7 | 34 | 55 - 53 | +2 | 51 | |
| 8 | 34 | 57 - 54 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 60 - 49 | +11 | 48 | |
| 10 | 34 | 51 - 49 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 54 - 61 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 61 - 46 | +15 | 43 | |
| 13 | 34 | 57 - 64 | -7 | 43 | |
| 14 | 34 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 59 | -15 | 38 | |
| 16 | 34 | 35 - 74 | -39 | 22 | |
| 17 | 34 | 39 - 86 | -47 | 20 | |
| 18 | 34 | 30 - 97 | -67 | 12 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
78Ghi được111
61Thủng lưới41
1.9Bàn thắng mỗi trận2.71
8Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai62