Weiche Flensburg vs St. Pauli II
Tỷ số chung cuộc: Weiche Flensburg 0-5 St. Pauli II tại Regionalliga - Nord, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Weiche Flensburg thắng 2, hòa 4, St. Pauli II thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 9
- Sân vận động
- Manfred-Werner-Stadion, Flensburg
- Phong độ
- WWWWW Weiche Flensburg
- WLDLW St. Pauli II
- 7' 0-1 N. Dühring
- HT0-1
- 62' 0-2 B. Winter
- 63' ▲ N. Kurzbach ▼ F. Brügmann
- 63' ▲ D. Hartmann ▼ T. Rehfeldt
- 66' ▲ S. Mende ▼ L. Günther
- 70' ▲ R. Guder ▼ D. Pfeil
- 76' ▲ P. Mahncke ▼ T. Kankowski
- 77' 0-3 B. Winter
- 80' ▲ J. Ulbricht ▼ Lee Gwang-in
- 85' ▲ N. Kukanda ▼ B. Winter
- 87' 0-4 J. Ulbricht
- 88' ▲ R. Merke ▼ M. Clausen
- 90' 0-5 J. Ulbricht
- FT0-5
Đội hình
- 12J. Heim
- 33T. Rehfeldt ▼ 63'
- 30T. Fölster
- 20P. Thomsen
- 13D. Pfeil ▼ 70'
- 28T. Behrmann
- 8F. Wirlmann
- 21P. Hoppe
- 23F. Brügmann ▼ 63'
- 9J. Ehlers
- 7J. Gieseler
Dự bị 6
- 11N. Kurzbach ▲ 63'
- 37D. Hartmann ▲ 63'
- 17R. Guder ▲ 70'
- 14C. Ogara
- 16D. Neicu
- 25T. Freudenberg
- 12S. Ahlers
- 2L. Günther ▼ 66'
- 4L. Appe
- 28J. Turtschan
- 31E. Staugaard
- 6T. Kankowski ▼ 76'
- 22N. Jessen
- 30Lee Gwang-in ▼ 80'
- 8M. Clausen ▼ 88'
- 14N. Dühring
- 11B. Winter ▼ 85'
Dự bị 7
- 24S. Mende ▲ 66'
- 5P. Mahncke ▲ 76'
- 10J. Ulbricht ▲ 80'
- 21N. Kukanda ▲ 85'
- 20R. Merke ▲ 88'
- 1P. Kokott
- 27N. Agbaje
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 90 - 40 | +50 | 76 | |
| 2 | 34 | 74 - 39 | +35 | 71 | |
| 3 | 34 | 84 - 40 | +44 | 65 | |
| 4 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 5 | 34 | 63 - 44 | +19 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 53 | +10 | 56 | |
| 7 | 34 | 55 - 53 | +2 | 51 | |
| 8 | 34 | 57 - 54 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 60 - 49 | +11 | 48 | |
| 10 | 34 | 51 - 49 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 54 - 61 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 61 - 46 | +15 | 43 | |
| 13 | 34 | 57 - 64 | -7 | 43 | |
| 14 | 34 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 59 | -15 | 38 | |
| 16 | 34 | 35 - 74 | -39 | 22 | |
| 17 | 34 | 39 - 86 | -47 | 20 | |
| 18 | 34 | 30 - 97 | -67 | 12 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu42
58Ghi được75
68Thủng lưới54
1.41Bàn thắng mỗi trận1.79
12Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai36