Kickers Emden vs Eintracht Norderstedt
Tỷ số chung cuộc: Kickers Emden 0-3 Eintracht Norderstedt tại Regionalliga - Nord, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Kickers Emden thắng 4, hòa 1, Eintracht Norderstedt thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 5
- Sân vận động
- Ostfriesland-Stadion, Emden
- Trọng tài
- M. Hoegen
- Phong độ
- LDDWW Kickers Emden
- WLLWD Eintracht Norderstedt
- 12' ▲ M. Eilerts ▼ Milad Faqiryar
- 20' 0-1 E. Saad
- 29' 0-2 Y. Nuxoll
- 34' ▲ C. Braun ▼ I. Sillah
- HT0-2
- 46' ▲ G. Bamezon ▼ H. Wulff
- 56' 0-3 E. Saad
- 71' ▲ J. Marxen ▼ D. Kummerfeld
- 71' ▲ B. Dreca ▼ P. Hoppe
- 76' ▲ T. Niehues ▼ M. Goosmann
- 77' ▲ M. Brendel ▼ J. Lüneburg
- 85' ▲ M. Bölter ▼ D. Williams
- 89' ▲ F. Schmidt ▼ E. Saad
- FT0-3
Đội hình
- 1J. Wetzel
- 5Milad Faqiryar ▼ 12'
- 23B. Dassel
- 26A. Jabbie
- 16M. Goosmann ▼ 76'
- 2N. Köster
- 17I. Sillah ▼ 34'
- 19A. N'Diaye
- 7H. Wulff ▼ 46'
- 12A. Adeniran
- 21T. Steffens
Dự bị 9
- 11M. Eilerts ▲ 12'
- 8C. Braun ▲ 34'
- 13G. Bamezon ▲ 46'
- 9T. Niehues ▲ 76'
- 4R. Cordes
- 10V. Jabateh
- 20H. Visser
- 27R. Issa
- 31T. Kuhlmann
- 1L. Huxsohl
- 8D. Kummerfeld ▼ 71'
- 5F. Grau
- 3Y. Nuxoll
- 26T. Hildebrandt
- 14J. Behounek
- 10Choi Kang-Min
- 6D. Williams ▼ 85'
- 9J. Lüneburg ▼ 77'
- 17P. Hoppe ▼ 71'
- 11E. Saad ▼ 89'
Dự bị 8
- 4J. Marxen ▲ 71'
- 20B. Dreca ▲ 71'
- 19M. Brendel ▲ 77'
- 16M. Bölter ▲ 85'
- 13F. Schmidt ▲ 89'
- 12S. Günther
- 21S. Rakocevic
- 22H. Bojadgian
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 36 | 78 - 45 | +33 | 75 | |
| 3 | 36 | 81 - 54 | +27 | 67 | |
| 4 | 35 | 63 - 52 | +11 | 58 | |
| 5 | 36 | 56 - 47 | +9 | 56 | |
| 6 | 36 | 54 - 47 | +7 | 52 | |
| 7 | 36 | 58 - 68 | -10 | 51 | |
| 8 | 36 | 55 - 44 | +11 | 50 | |
| 9 | 36 | 65 - 63 | +2 | 49 | |
| 10 | 36 | 55 - 49 | +6 | 48 | |
| 11 | 36 | 58 - 63 | -5 | 48 | |
| 12 | 36 | 61 - 57 | +4 | 47 | |
| 13 | 36 | 59 - 56 | +3 | 47 | |
| 14 | 36 | 57 - 61 | -4 | 45 | |
| 15 | 35 | 46 - 56 | -10 | 43 | |
| 16 | 36 | 44 - 56 | -12 | 41 | |
| 17 | 36 | 53 - 64 | -11 | 39 | |
| 18 | 36 | 53 - 82 | -29 | 32 | |
| 19 | 36 | 26 - 103 | -77 | 15 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu39
26Ghi được64
110Thủng lưới53
0.67Bàn thắng mỗi trận1.64
5Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn25
15Hiệp hai38