Viktoria Aschaffenburg vs Wacker Burghausen
Tỷ số chung cuộc: Viktoria Aschaffenburg 2-3 Wacker Burghausen tại Regionalliga - Bayern, 2 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Viktoria Aschaffenburg thắng 1, hòa 4, Wacker Burghausen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Bayern · Bayern · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadion am Schönbusch, Aschaffenburg
- Trọng tài
- A. Dinger
- Phong độ
- DLWWL Viktoria Aschaffenburg
- DLLLW Wacker Burghausen
- 4' 0-1 N. Borgerphản lưới
- 12' 0-2 M. Sommerauer
- 33' 0-3 A. Bošnjak
- 45' V. Miftaraj
- HT0-3
- 46' ▲ N. Hebisch ▼ N. Meyer
- 46' ▲ J. Läubli ▼ E. Hyseni
- 56' B. Laverty 1-3
- 63' A. Paraschiv 2-3
- 70' ▲ T. Winklbauer ▼ J. Djayo
- 73' ▲ F. Pieper ▼ E. Niesigk
- 74' ▲ M. Lukić ▼ M. Sommerauer
- 82' ▲ V. Klement ▼ P. Beinenz
- 85' ▲ F. Metzler ▼ B. Baier
- 90'+3 ▲ M. Reiter ▼ A. Bošnjak
- 90'+3 ▲ D. Lukic ▼ D. Ade
- FT2-3
Đội hình
- 27M. Grün
- 21D. Cheron
- 22H. Boutakhrit
- 38N. Borger
- 10B. Baier ▼ 85'
- 9C. Verkaj
- 7B. Laverty
- 8P. Beinenz ▼ 82'
- 14A. Paraschiv
- 25E. Niesigk ▼ 73'
- 17N. Meyer ▼ 46'
Dự bị 7
- 33N. Hebisch ▲ 46'
- 11F. Pieper ▲ 73'
- 13V. Klement ▲ 82'
- 20F. Metzler ▲ 85'
- 1R. Döbert
- 19J. Stein
- 18K. Philipp
- 1M. Schöller
- 35M. Sommerauer ▼ 74'
- 31C. Schulz
- 5V. Miftaraj
- 4Y. Scholz
- 23D. Ade ▼ 90'
- 6F. Bachschmid
- 33A. Bošnjak ▼ 90'
- 18E. Hyseni ▼ 46'
- 28J. Djayo ▼ 70'
- 9A. Cisse
Dự bị 9
- 8J. Läubli ▲ 46'
- 21T. Winklbauer ▲ 70'
- 29M. Lukić ▲ 74'
- 30M. Reiter ▲ 90'
- 39D. Lukic ▲ 90'
- 10K. Sigl
- 14A. Trogrančić
- 20A. Kryeziu
- 37F. Stapfer
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 33 | +53 | 86 | |
| 2 | 38 | 103 - 36 | +67 | 80 | |
| 3 | 38 | 94 - 54 | +40 | 71 | |
| 4 | 38 | 81 - 55 | +26 | 61 | |
| 5 | 38 | 63 - 47 | +16 | 61 | |
| 6 | 38 | 77 - 64 | +13 | 59 | |
| 7 | 38 | 57 - 45 | +12 | 56 | |
| 8 | 38 | 51 - 53 | -2 | 55 | |
| 9 | 38 | 60 - 65 | -5 | 55 | |
| 10 | 38 | 78 - 69 | +9 | 54 | |
| 11 | 38 | 65 - 59 | +6 | 54 | |
| 12 | 38 | 62 - 68 | -6 | 53 | |
| 13 | 38 | 52 - 68 | -16 | 51 | |
| 14 | 38 | 48 - 51 | -3 | 50 | |
| 15 | 38 | 57 - 66 | -9 | 50 | |
| 16 | 38 | 64 - 70 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 40 - 78 | -38 | 36 | |
| 18 | 38 | 47 - 90 | -43 | 36 | |
| 19 | 38 | 43 - 94 | -51 | 25 | |
| 20 | 38 | 37 - 100 | -63 | 25 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu45
71Ghi được73
52Thủng lưới54
1.69Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai25