Schalding-Heining vs 1860 Rosenheim
Tỷ số chung cuộc: Schalding-Heining 1-1 1860 Rosenheim tại Regionalliga - Bayern, 20 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Schalding-Heining thắng 3, hòa 4, 1860 Rosenheim thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Bayern · Bayern · Vòng 31
- Sân vận động
- Sportanlage Reuthinger Weg, Passau
- Trọng tài
- T. Ehrnsperger
- Phong độ
- LLLDD Schalding-Heining
- LDLWL 1860 Rosenheim
- 12' 0-1 C. Fenninger
- HT0-1
- 46' ▲ C. Seidl ▼ A. Kurz
- 58' ▲ N. Schiedermeier ▼ C. Fenninger
- 73' ▲ J. Brenner ▼ A. Goia
- 74' ▲ P. Rott ▼ R. Huber
- 74' ▲ D. Weiß ▼ D. Massinger
- 77' C. Seidl 1-1
- 82' ▲ S. Griesbeck ▼ C. Brückl
- 85' ▲ L. Benz ▼ S. Mensah
- FT1-1
Đội hình
- 35S. Busch
- 30A. Kurz ▼ 46'
- 4W. Kirschner
- 5A. Mankowski
- 21S. Raml
- 18D. Massinger ▼ 74'
- 19C. Brückl ▼ 82'
- 8R. Huber ▼ 74'
- 28P. Knochner
- 32M. Gallmaier
- 11F. Schnabel
Dự bị 6
- 10C. Seidl ▲ 46'
- 17P. Rott ▲ 74'
- 24D. Weiß ▲ 74'
- 7S. Griesbeck ▲ 82'
- 1P. Scheungrab
- 23M. Moser
- 1A. Goia ▼ 73'
- 5T. Kießling
- 32D. Bacher
- 16M. Sattelberger
- 4M. Kuchler
- 31L. Jesse
- 17T. Steinherr
- 21S. Mensah ▼ 85'
- 19A. Merdan
- 8S. Zander
- 14C. Fenninger ▼ 58'
Dự bị 3
- 27N. Schiedermeier ▲ 58'
- 24J. Brenner ▲ 73'
- 44L. Benz ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 39 | +64 | 93 | |
| 2 | 38 | 113 - 50 | +63 | 86 | |
| 3 | 38 | 84 - 54 | +30 | 64 | |
| 4 | 38 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 5 | 38 | 96 - 56 | +40 | 62 | |
| 6 | 38 | 74 - 43 | +31 | 61 | |
| 7 | 38 | 57 - 45 | +12 | 59 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 51 | |
| 9 | 38 | 68 - 70 | -2 | 50 | |
| 10 | 38 | 49 - 62 | -13 | 50 | |
| 11 | 38 | 55 - 56 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 52 - 72 | -20 | 48 | |
| 14 | 38 | 56 - 68 | -12 | 47 | |
| 15 | 38 | 43 - 66 | -23 | 45 | |
| 16 | 38 | 55 - 84 | -29 | 41 | |
| 17 | 38 | 50 - 67 | -17 | 40 | |
| 18 | 38 | 44 - 72 | -28 | 38 | |
| 19 | 38 | 34 - 85 | -51 | 29 | |
| 20 | 38 | 39 - 102 | -63 | 27 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu41
35Ghi được45
88Thủng lưới106
0.9Bàn thắng mỗi trận1.1
6Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn24
18Hiệp hai20