1860 Rosenheim vs Schalding-Heining
Tỷ số chung cuộc: 1860 Rosenheim 3-3 Schalding-Heining tại Regionalliga - Bayern, 30 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: 1860 Rosenheim thắng 0, hòa 4, Schalding-Heining thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Bayern · Bayern · Vòng 9
- Sân vận động
- Jahnstadion, Rosenheim
- Trọng tài
- A. Hummel
- Phong độ
- LDLWL 1860 Rosenheim
- LLLDD Schalding-Heining
- 32' 0-1 S. Rockinger11m
- 35' ▲ M. Tiefenbrunner ▼ A. Kurz
- 38' 0-2 A. Jünger
- HT0-2
- 53' D. Majdancevic 1-2
- 54' 1-3 A. Jünger
- 67' ▲ F. Eminoglu ▼ L. Demolli
- 69' D. Majdancevic11m 2-3
- 77' ▲ A. Merdan ▼ L. Shabani
- 77' ▲ F. Burmberger ▼ M. Pillmeier
- 80' ▲ K. Linner ▼ S. Hölzl
- 82' K. Linner 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 1A. Goia
- 37M. Moser
- 5G. Lenz
- 17R. Köhler
- 10C. Wallner
- 6L. Shabani ▼ 77'
- 8M. Mayerl
- 36L. Demolli ▼ 67'
- 25S. Hölzl ▼ 80'
- 11D. Majdancevic
- 21L. Mushkolaj
Dự bị 7
- 61F. Eminoglu ▲ 67'
- 19A. Merdan ▲ 77'
- 7K. Linner ▲ 80'
- 16M. Sattelberger
- 27M. Neumeier
- 32A. Fambo
- 23N. Pfister
- 35M. Schöller
- 30A. Kurz ▼ 35'
- 14N. Dantscher
- 23J. Pex
- 16C. Piermayr
- 8R. Huber
- 28P. Knochner
- 11F. Schnabel
- 21S. Rockinger
- 9M. Pillmeier ▼ 77'
- 7A. Jünger
Dự bị 6
- 37M. Tiefenbrunner ▲ 35'
- 20F. Burmberger ▲ 77'
- 6S. Köck
- 22M. Voss
- 24M. Schuster
- 33K. Grabolle
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 51 - 20 | +31 | 54 | |
| 2 | 23 | 49 - 28 | +21 | 45 | |
| 3 | 23 | 51 - 27 | +24 | 43 | |
| 4 | 23 | 48 - 27 | +21 | 41 | |
| 5 | 23 | 45 - 29 | +16 | 38 | |
| 6 | 23 | 41 - 23 | +18 | 37 | |
| 7 | 23 | 29 - 25 | +4 | 35 | |
| 8 | 23 | 29 - 31 | -2 | 34 | |
| 9 | 22 | 37 - 34 | +3 | 33 | |
| 10 | 23 | 38 - 34 | +4 | 29 | |
| 11 | 23 | 28 - 33 | -5 | 26 | |
| 12 | 23 | 33 - 48 | -15 | 25 | |
| 13 | 22 | 24 - 40 | -16 | 24 | |
| 14 | 23 | 37 - 52 | -15 | 23 | |
| 15 | 22 | 26 - 47 | -21 | 23 | |
| 16 | 23 | 29 - 56 | -27 | 21 | |
| 17 | 22 | 22 - 36 | -14 | 19 | |
| 18 | 21 | 23 - 50 | -27 | 16 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu25
31Ghi được32
65Thủng lưới50
1.19Bàn thắng mỗi trận1.28
3Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai19