Hertha BSC Berlin vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: Hertha BSC Berlin 2-1 1. FC Heidenheim tại DFB Pokal, 30 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Hertha BSC Berlin thắng 3, hòa 0, 1. FC Heidenheim thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- DFB Pokal · 2nd Round
- Sân vận động
- Olympiastadion Berlin, Berlin
- Phong độ
- WDWWW Hertha BSC Berlin
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 16' D. Scherhant 1-0
- 28' Ibrahim Maza
- 33' Deyovaisio Zeefuik
- 33' Mikkel Kaufmann
- 36' Florian Niederlechner
- HT1-0
- 46' ▲ O. Traoré ▼ L. Kerber
- 46' ▲ M. Honsak ▼ M. Kaufmann
- 67' ▲ L. Schuler ▼ F. Niederlechner
- 67' ▲ P. Klemens ▼ M. Karbownik
- 74' M. Cuisance · L. Schuler 2-0
- 75' ▲ P. Dárdai ▼ K. Sessa
- 75' ▲ P. Wanner ▼ M. Busch
- 75' ▲ Léo Scienza ▼ L. Maloney
- 80' Michaël Cuisance
- 82' ▲ M. Breunig ▼ D. Thomalla
- 84' ▲ J. Þorsteinsson ▼ D. Scherhant
- 84' ▲ M. Winkler ▼ M. Cuisance
- 89' 2-1 S. Schimmer · M. Honsak
- 90'+3 Marten Winkler
- FT2-1
Đội hình
- 1T. Ernst 6.5
- 16J. Kenny 7.3
- 37T. Leistner 7.2
- 31M. Dárdai 6.9
- 42D. Zeefuik 6.9
- 27M. Cuisance ⚽ ▼ 84' 7.2
- 8K. Sessa ▼ 75' 7.2
- 33M. Karbownik ▼ 67' 6.9
- 39D. Scherhant ⚽ ▼ 84' 7.6
- 7F. Niederlechner ▼ 67' 7.2
- 10I. Maza 6.6
Dự bị 9
- 18L. Schuler ▲ 67' 7.0
- 41P. Klemens ▲ 67' 6.2
- 20P. Dárdai ▲ 75' 6.5
- 24J. Þorsteinsson ▲ 84' 6.5
- 22M. Winkler ▲ 84' 6.5
- 5A. Bouchalakis
- 21B. Lum
- 35M. Gersbeck
- 9S. Prevljak
- 40F. Feller 6.9
- 2M. Busch ▼ 75' 6.9
- 5B. Gimber 7.0
- 4T. Siersleben 7.0
- 30N. Theuerkauf 7.0
- 33L. Maloney ▼ 75' 6.6
- 39N. Dorsch 6.9
- 20L. Kerber ▼ 46' 6.3
- 11D. Thomalla ▼ 82' 6.7
- 9S. Schimmer ⚽ 7.2
- 29M. Kaufmann ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 23O. Traoré ▲ 46' 6.6
- 17M. Honsak ▲ 46' 7.2
- 10P. Wanner ▲ 75' 6.3
- 8Léo Scienza ▲ 75' 7.5
- 14M. Breunig ▲ 82' 6.5
- 1K. Müller
- 3J. Schöppner
- 6P. Mainka
- 19J. Föhrenbach
Thống kê
05⚑3
⚑310
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm10
5Trúng đích1
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
3Phạt góc3
18Phạm lỗi13
5Thẻ vàng1
0Cứu thua3
396Chuyền bóng474
328Chuyền chính xác395
83%Chính xác chuyền83%
So sánh
49Trận đấu55
87Ghi được75
64Thủng lưới87
1.78Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn33
44Hiệp hai46