SSV Ulm 1846
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Erzgebirge Aue

SSV Ulm 1846 vs Erzgebirge Aue

Tỷ số chung cuộc: SSV Ulm 1846 2-0 Erzgebirge Aue tại DFB Pokal, 12 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SSV Ulm 1846 thắng 4, hòa 2, Erzgebirge Aue thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · 1st Round
Sân vận động
Donaustadion, Ulm
Trọng tài
M. Bacher
Phong độ
DDDLL SSV Ulm 1846
LLDWW Erzgebirge Aue
  1. 17' T. Geyer
  2. 37' T. Rühle 1-0
  3. 43' J. Reichert
  4. HT1-0
  5. 46' J. Hochscheidt T. Baumgart
  6. 55' P. Testroet P. Zulechner
  7. 57' O. Gnjatic
  8. 60' F. Ballas
  9. 63' E. Majetschak O. Gnjatić
  10. 69' F. Higl T. Rühle
  11. 75' A. Fink A. Morina
  12. 76' A. Beck
  13. 84' S. Härtel J. Strauß
  14. 85' A. Gashi R. Heußer
  15. 86' V. Sapina
  16. 89' F. Higl · B. Çoban 2-0
  17. 90'+1 A. Fink
  18. 90'+2 F. Higl
  19. FT2-0

Đội hình

SSV Ulm 1846 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Bachthaler
  1. 1N. Heimann 7.3
  2. 6T. Geyer 6.9
  3. 5J. Reichert 6.3
  4. 27A. Rinaldi 6.9
  5. 32J. Kehl 7.0
  6. 8A. Beck 6.3
  7. 22V. Sapina 7.5
  8. 31T. Rühle ▼ 69' 7.6
  9. 10A. Morina ▼ 75' 6.9
  10. 19R. Heußer ▼ 85'
  11. 9B. Çoban 7.9

Dự bị 9

  1. 24F. Higl ▲ 69' 6.6
  2. 11A. Fink ▲ 75' 6.9
  3. 7A. Gashi ▲ 85' 7.2
  4. 4F. Krebs
  5. 33T. Bayer
  6. 39C. Ortag
  7. 28L. Kiefer
  8. 21N. Jann
  9. 17G. Kilic
Erzgebirge Aue Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: D. Schuster
  1. 1M. Männel 7.7
  2. 26S. Gonther 6.6
  3. 6F. Ballas 7.2
  4. 17P. Riese 6.9
  5. 20C. Rizzuto 7.2
  6. 33O. Gnjatić ▼ 63' 6.5
  7. 24J. Strauß ▼ 84' 6.3
  8. 8T. Baumgart ▼ 46' 6.3
  9. 14P. Zulechner ▼ 55' 6.7
  10. 10D. Nazarov 6.5
  11. 11F. Krüger 6.6

Dự bị 6

  1. 7J. Hochscheidt ▲ 46' 6.6
  2. 37P. Testroet ▲ 55' 6.9
  3. 16E. Majetschak ▲ 63' 6.9
  4. 27S. Härtel ▲ 84' 7.3
  5. 13L. Samson
  6. 25P. Klewin

Thống kê

067
620
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm8
9Trúng đích2
1Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
7Phạt góc6
3Việt vị4
15Phạm lỗi11
6Thẻ vàng2
2Cứu thua6
275Chuyền bóng431
189Chuyền chính xác325
69%Chính xác chuyền75%

So sánh

44Trận đấu38
78Ghi được51
43Thủng lưới57
1.77Bàn thắng mỗi trận1.34
19Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn20
58Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu