MSV Duisburg
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Havelse

MSV Duisburg vs Havelse

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 2-1 Havelse tại 3. Liga, 15 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 3, hòa 2, Havelse thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 6
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
LWWLW MSV Duisburg
LWLDL Havelse
  1. 13' niklas jessen Joshua Bitter
  2. 18' Yannick mausehund
  3. 39' Rasim Bulic
  4. 39' 0-1 Ifeanyi David Nduka · Johann Berger
  5. 45' Aljaž Casar Max Besuschkow
  6. 45' Ramien Safi Jakob Bookjans
  7. 45' Patrick Sussek Dominik Kother
  8. HT0-1
  9. 61' Eric Voufack
  10. 64' Yannick mausehund
  11. 66' Florian Krüger Rasim Bulic
  12. 69' Max·Lamby Eryk Artur Grzywacz
  13. 77' Tom Opitz Omer Hanin
  14. 77' Jannik Oltrogge Johann Berger
  15. 77' Lorenzo Paldino Alexander Guiddir
  16. 79' Patrick Sussek · Ramien Safi 1-1
  17. 81' Robin Velasco Eric Voufack
  18. 90'+4 dennis duahphản lưới 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Hirsch
  1. 1M. Braune
  2. 29J. Bitter ▼ 13'
  3. 5T. Fleckstein
  4. 40B. Schlicke
  5. 27C. Coşkun
  6. 6R. Bulić ▼ 66'
  7. 17M. Besuschkow ▼ 45'
  8. 7J. Bookjans ▼ 45'
  9. 14C. Noß
  10. 11D. Kother ▼ 45'
  11. 39P. Remmert

Dự bị 9

  1. 3F. Christensen
  2. 37P. Sussek ▲ 45'
  3. 33T. Stahl
  4. 19Ramien Safi ▲ 45'
  5. 26F. Krüger ▲ 66'
  6. 20N. Jessen ▲ 13'
  7. 25D. Borkowski
  8. 8A. Casar ▲ 45'
  9. 4Martin Ens
Havelse Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: S. Ferchichi
  1. 13O. Hanin ▼ 77'
  2. 15D. Duah
  3. 4S. Belkahia
  4. 27I. Nduka
  5. 24Y. Mausehund
  6. 12Eryk Artur Grzywacz ▼ 69'
  7. 19E. Voufack ▼ 81'
  8. 8J. Berger ▼ 77'
  9. 33J. Tugbenyo
  10. 10K. Schumacher
  11. 20Alexander Guiddir ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 1T. Opitz ▲ 77'
  2. 31J. Oltrogge ▲ 77'
  3. 11K. Okyere Wriedt
  4. 3M. Lamby ▲ 69'
  5. 38L. Svitek
  6. 9L. Paldino ▲ 77'
  7. 7M. Richter
  8. 28R. Velasco ▲ 81'
  9. 14Y. Wardak

Thống kê

01
21
69%Kiểm soát bóng31%
0Trúng đích0
0Chệch đích0
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MSV Duisburg
6 15 - 6 +9 15
2
Rot-Weiss Essen
6 12 - 8 +4 13
3
FC Viktoria Köln
6 16 - 9 +7 12
4
SC Preußen Münster
6 12 - 11 +1 11
5
Hansa Rostock
6 14 - 14 0 11
6
1. FC Saarbrücken
6 17 - 11 +6 10
7
Hoffenheim II
6 13 - 8 +5 10
8
Fortuna Düsseldorf
6 6 - 6 0 10
9
Alemannia Aachen
6 10 - 8 +2 8
10
FC Ingolstadt 04
6 7 - 8 -1 8
11
SG Sonnenhof Grossaspach
6 5 - 7 -2 8
12
SV Waldhof Mannheim
6 9 - 10 -1 7
13
Würzburger Kickers
6 10 - 13 -3 7
14
Verl
6 8 - 12 -4 7
15
Fortuna Köln
6 5 - 7 -2 6
16
Stuttgart II
6 9 - 12 -3 6
17
SV Meppen
6 8 - 14 -6 6
18
SV Wehen
6 4 - 9 -5 5
19
Havelse
6 9 - 12 -3 4
20
SSV Jahn Regensburg
6 10 - 14 -4 4
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

13Trận đấu11
27Ghi được15
17Thủng lưới20
2.08Bàn thắng mỗi trận1.36
4Giữ sạch lưới1
10Trên 2.5 bàn8
18Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu