MSV Duisburg vs Havelse
Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-1 Havelse tại 3. Liga, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 2, Havelse thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 26
- Sân vận động
- Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
- Phong độ
- WWLWW MSV Duisburg
- DLLWL Havelse
- 20' 0-1 A. Rexhepi · J. Duker
- 31' Lorenzo Paldino
- HT0-1
- 56' Noah Plume
- 59' ▲ J. Symalla ▼ D. Kother
- 59' ▲ F. Kruger ▼ C. Noss
- 66' T. Fleckstein · P. Sussek 1-1
- 67' ▲ J. Bookjans ▼ L. Muller
- 73' ▲ M. Ilic ▼ L. Paldino
- 83' ▲ J. Tugbenyo ▼ A. Casar
- 85' ▲ M. Polster ▼ A. Rexhepi
- 90' Jakob Bookjans
- 90'+6 Emre Aytun
- 90'+7 ▲ C. Schepp ▼ R. Muller
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Braune 7.0
- 29J. Bitter 7.2
- 5T. Fleckstein ⚽ 7.5
- 42A. Hahn 7.9
- 27C. Coskun 6.9
- 8A. Casar ▼ 83' 7.3
- 19L. Muller ▼ 67' 6.7
- 31D. Kother ▼ 59' 7.2
- 14C. Noss ▼ 59' 7.5
- 37P. Sussek ⇢ 8.2
- 45L. Lobinger 6.2
Dự bị 9
- 24J. Paris
- 17M. Gockan
- 20N. Jessen
- 40B. Schlicke
- 7J. Bookjans ▲ 67' 6.5
- 23J. Symalla ▲ 59' 7.0
- 33J. Tugbenyo ▲ 83' 6.9
- 10C. Viet
- 26F. Kruger ▲ 59' 6.9
- 1T. Opitz 8.5
- 22L. Sommer 6.2
- 24N. Plume 6.9
- 6S. Belkahia 6.6
- 4B. Kolgeci 7.9
- 7E. Aytun 6.5
- 23R. Muller ▼ 90' 7.2
- 10J. Duker ⇢ 6.9
- 8J. Berger 6.9
- 33A. Rexhepi ⚽ ▼ 85' 7.6
- 9L. Paldino ▼ 73' 6.3
Dự bị 9
- 29N. Quindt
- 15D. Duah
- 5D. Minz
- 14M. Ilic ▲ 73' 6.3
- 31J. Oltrogge
- 43M. Polster ▲ 85' 6.2
- 28J. Rufidis
- 11Y. Jaeschke
- 20C. Schepp ▲ 90'
Thống kê
01⚑12
⚑530
70%Kiểm soát bóng30%
22Dứt điểm12
8Trúng đích4
6Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn4
12Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua7
603Chuyền bóng277
505Chuyền chính xác206
84%Chính xác chuyền74%
3.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu46
82Ghi được73
53Thủng lưới110
1.95Bàn thắng mỗi trận1.59
12Giữ sạch lưới3
27Trên 2.5 bàn35
48Hiệp hai46