SV Wehen vs Havelse
Tỷ số chung cuộc: SV Wehen 1-4 Havelse tại 3. Liga, 8 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: SV Wehen thắng 3, hòa 0, Havelse thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 32
- Sân vận động
- BRITA-Arena, Wiesbaden
- Phong độ
- LLLDD SV Wehen
- DLLWL Havelse
- 6' 0-1 C. Schepp · N. Boujellab
- 19' F. Kaya · N. Agrafiotis 1-1
- HT1-1
- 51' 1-2 S. Belkahia · J. Duker
- 61' ▲ S. Mockenhaupt ▼ B. Nink
- 61' ▲ N. May ▼ F. Greilinger
- 66' ▲ M. Ilic ▼ A. Rexhepi
- 71' ▲ R. Kalem ▼ T. Gozusirin
- 72' ▲ M. Flotho ▼ F. Kaya
- 72' ▲ L. Schleimer ▼ R. Johansson
- 73' Johann Berger
- 78' ▲ L. Paldino ▼ C. Schepp
- 80' 1-3 M. Ilic · D. Duah
- 82' Noah Brdar
- 84' 1-4 J. Berger11m
- 89' ▲ R. Muller ▼ N. Boujellab
- 89' ▲ J. Oltrogge ▼ J. Berger
- 90'+4 Florian Hübner
- 90'+3 Robin Kalem
- FT1-4
Đội hình
- 31N. Brdar 5.3
- 24T. Neubert 6.3
- 19F. Hubner 5.9
- 27J. Gillekens 6.6
- 17B. Nink ▼ 61' 6.6
- 8D. Bogicevic 7.3
- 11T. Gozusirin ▼ 71' 6.9
- 18F. Greilinger ▼ 61' 6.9
- 29F. Kaya ⚽ ▼ 72' 7.2
- 25N. Agrafiotis ⇢ 7.3
- 20R. Johansson ▼ 72' 7.3
Dự bị 9
- 30K. Broll
- 4S. Mockenhaupt ▲ 61' 6.2
- 5N. May ▲ 61' 6.7
- 10R. Kalem ▲ 71' 6.5
- 21O. Wohlers
- 22M. Nejad
- 28M. Flotho ▲ 72' 6.7
- 37L. Schleimer ▲ 72' 6.3
- 47D. Suarez
- 29N. Quindt 7.0
- 6S. Belkahia ⚽ 7.7
- 24N. Plume 7.2
- 15D. Duah 6.6
- 22L. Sommer 6.3
- 10J. Duker ⇢ 6.7
- 8J. Berger ⚽ ▼ 89' 7.3
- 19N. Boujellab ⇢ ▼ 89' 7.2
- 7E. Aytun 6.7
- 33A. Rexhepi ▼ 66' 6.5
- 20C. Schepp ⚽ ▼ 78' 7.2
Dự bị 9
- 36T. Awoyale
- 40J. Busse
- 14M. Ilic ⚽ ▲ 66' 7.6
- 11Y. Jaeschke
- 4B. Kolgeci
- 23R. Muller ▲ 89'
- 31J. Oltrogge ▲ 89'
- 9L. Paldino ▲ 78' 6.3
- 3M. Schleef
Thống kê
03⚑6
⚑110
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm5
3Trúng đích4
3Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
6Phạt góc1
1Việt vị0
17Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
443Chuyền bóng421
358Chuyền chính xác343
81%Chính xác chuyền81%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu46
63Ghi được73
61Thủng lưới110
1.4Bàn thắng mỗi trận1.59
13Giữ sạch lưới3
24Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai46