SV Wehen vs Havelse
Tỷ số chung cuộc: SV Wehen 2-1 Havelse tại 3. Liga, 22 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: SV Wehen thắng 3, hòa 0, Havelse thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 4
- Sân vận động
- BRITA-Arena, Wiesbaden
- Trọng tài
- E. Müller
- Phong độ
- LLLDD SV Wehen
- DLLWL Havelse
- 32' Dominik Prokop
- 44' Ahmet Gurleyen
- HT0-0
- 46' ▲ B. Hollerbach ▼ J. Wurtz
- 51' Ahmet Gurleyen
- 52' Yannik Jaeschke
- 58' Emanuel Taffertshofer
- 62' ▲ D. Kempe ▼ M. Thiel
- 62' ▲ K. Lankford ▼ T. Goppel
- 66' G. Nilsson · D. Prokop 1-0
- 67' ▲ K. Froese ▼ J. Düker
- 68' ▲ M. Kurt ▼ D. Prokop
- 73' Niklas Tasky
- 76' ▲ L. Meyer ▼ N. Teichgräber
- 82' 1-1 Y. Jaeschke · J. Langfeld
- 83' ▲ S. Mrowca ▼ E. Taffertshofer
- 89' Fynn Arkenberg
- 90'+3 Norman Quindt
- 90'+3 G. Nilsson11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 16F. Stritzel
- 4S. Mockenhaupt
- 17F. Carstens
- 3A. Gürleyen
- 22M. Thiel ▼ 62'
- 5E. Taffertshofer ▼ 83'
- 24D. Prokop ▼ 68'
- 19B. Jacobsen
- 8J. Wurtz ▼ 46'
- 29G. Nilsson
- 9T. Goppel ▼ 62'
Dự bị 9
- 21B. Hollerbach ▲ 46'
- 25D. Kempe ▲ 62'
- 28K. Lankford ▲ 62'
- 11M. Kurt ▲ 68'
- 10S. Mrowca ▲ 83'
- 1T. Boss
- 6G. Fechner
- 15J. Stanić
- 14L. Brumme
- 1N. Quindt
- 39F. Riedel
- 26N. Tasky
- 20T. Fölster
- 13N. Teichgräber ▼ 76'
- 19F. Arkenberg
- 24N. Plume
- 25O. Daedlow
- 11Y. Jaeschke
- 9J. Düker ▼ 67'
- 8J. Langfeld
Dự bị 9
- 15K. Froese ▲ 67'
- 23L. Meyer ▲ 76'
- 6N. Piwernetz
- 28J. Rufidis
- 21D. Kina
- 7V. Meien
- 17I. Qela
- 12T. Stirl
- 35A. Dlugaiczyk
Thống kê
13⚑3
⚑440
53%Kiểm soát bóng47%
8Dứt điểm3
3Trúng đích2
5Chệch đích1
3Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi17
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 39 | +44 | 78 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 64 | |
| 3 | 36 | 56 - 27 | +29 | 63 | |
| 4 | 36 | 67 - 50 | +17 | 61 | |
| 5 | 36 | 58 - 40 | +18 | 60 | |
| 6 | 36 | 56 - 48 | +8 | 58 | |
| 7 | 36 | 50 - 44 | +6 | 53 | |
| 8 | 36 | 49 - 44 | +5 | 51 | |
| 9 | 36 | 51 - 48 | +3 | 49 | |
| 10 | 36 | 46 - 44 | +2 | 47 | |
| 11 | 36 | 34 - 42 | -8 | 47 | |
| 12 | 36 | 47 - 60 | -13 | 47 | |
| 13 | 36 | 39 - 52 | -13 | 45 | |
| 14 | 36 | 46 - 48 | -2 | 43 | |
| 15 | 36 | 46 - 71 | -25 | 42 | |
| 16 | 36 | 56 - 66 | -10 | 40 | |
| 17 | 36 | 44 - 62 | -18 | 37 | |
| 18 | 36 | 34 - 59 | -25 | 30 | |
| 19 | 36 | 28 - 71 | -43 | 23 | |
| 20 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu42
71Ghi được37
56Thủng lưới82
1.58Bàn thắng mỗi trận0.88
15Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai19