SV Wehen
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Ingolstadt 04

SV Wehen vs FC Ingolstadt 04

Tỷ số chung cuộc: SV Wehen 2-1 FC Ingolstadt 04 tại 3. Liga, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SV Wehen thắng 4, hòa 1, FC Ingolstadt 04 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 26
Sân vận động
Brita Arena, Wiesbaden
Phong độ
LDDLW SV Wehen
DWLWL FC Ingolstadt 04
  1. 31' L. Schleimer · J. Janitzek 1-0
  2. 33' Fredrik Carlsen
  3. HT1-0
  4. 60' Fredrik Carlsen
  5. 60' Fredrik Carlsen
  6. 61' O. Drakulic J. Kugel
  7. 62' E. Kehrer Y. Sturm
  8. 65' Moritz Flotho
  9. 65' Linus Rosenlöcher
  10. 71' F. Greilinger L. Schleimer
  11. 71' E. Gul G. Christensen
  12. 73' Emilio Kehrer
  13. 81' N. Agrafiotis M. Flotho
  14. 82' R. Johansson F. Kaya
  15. 85' Gino Fechner
  16. 86' 1-1 M. Plath · O. Drakulic
  17. 90'+1 Jordy Gillekens
  18. 90'+1 I. Ati Allah N. May
  19. 90'+2 L. Frode M. Costly
  20. 90' T. Gozusirin · F. Hubner 2-1
  21. FT2-1

Đội hình

SV Wehen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Scherning
  1. 31N. Brdar 6.9
  2. 27J. Gillekens 7.3
  3. 19F. Hubner 7.5
  4. 15J. Janitzek 7.2
  5. 4S. Mockenhaupt 6.9
  6. 11T. Gozusirin 7.6
  7. 6G. Fechner 7.3
  8. 5N. May ▼ 90' 7.3
  9. 29F. Kaya ▼ 82' 6.3
  10. 37L. Schleimer ▼ 71' 7.2
  11. 28M. Flotho ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 30K. Broll
  2. 17B. Nink
  3. 18F. Greilinger ▲ 71' 7.3
  4. 20R. Johansson ▲ 82' 6.5
  5. 22M. Nejad
  6. 24T. Neubert
  7. 25N. Agrafiotis ▲ 81' 6.7
  8. 45I. Ati Allah ▲ 90'
  9. 47D. Suarez
FC Ingolstadt 04 Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Sabrina Wittmann
  1. 25K. Eisele 6.9
  2. 24G. Christensen ▼ 71' 6.3
  3. 6G. Antzoulas 6.9
  4. 32S. Lorenz 6.9
  5. 15J. Scholz 6.9
  6. 19L. Rosenlocher 6.2
  7. 22M. Costly ▼ 90' 7.0
  8. 14M. Plath 7.7
  9. 8F. Carlsen 5.9
  10. 29J. Kugel ▼ 61' 6.2
  11. 7Y. Sturm ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 47D. Klein
  2. 5E. Gul ▲ 71' 6.2
  3. 11F. Christensen
  4. 20Y. Deichmann
  5. 23J. Maljojoki
  6. 30O. Drakulic ▲ 61' 6.5
  7. 34L. Frode ▲ 90'
  8. 39B. Ozturk
  9. 44E. Kehrer ▲ 62' 6.5

Thống kê

038
141
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm5
5Trúng đích2
3Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị2
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
412Chuyền bóng402
323Chuyền chính xác299
78%Chính xác chuyền74%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu43
63Ghi được76
61Thủng lưới66
1.4Bàn thắng mỗi trận1.77
13Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn31
35Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu